Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Cấp đơn vị | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1055453 | Kho bạc Nhà nước Phú Bình - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055454 | Kho bạc Nhà nước Đoan Hùng - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 25 TC/QĐ/TCCB | 01/02/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055455 | Kho bạc Nhà nước Hạ Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 1176 TC/QĐ/TCCB | 17/11/1995 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055456 | Kho bạc Nhà nước Yên Lập - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 25 TC/QĐ/TCCB | 01/02/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055457 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Phú Thọ - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055458 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Hoá - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055459 | Kho bạc Nhà nước Minh Hoá - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 267 TC/QĐ/TCCB | 14/06/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055460 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055461 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055462 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 268 TC/QĐ/TCCB | 14/06/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055463 | Kho bạc Nhà nước Lệ Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 4 | Đơn vị quản lý hành chính | |
1055464 | Kho bạc Nhà nước Gio Linh - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị | 307 | 09/10/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055465 | Kho bạc Nhà nước Bố Trạch - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055466 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Quảng Trị - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị | 4 | Đơn vị quản lý hành chính | ||
1055516 | Văn phòng Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh | 128/CT | 06/04/1984 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055517 | Tổng kho Dự trữ Thái Thụy | 53/1998/QĐ-CDTQG | 06/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055518 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vũ Thư | 53/1998/QĐ-CDTQG | 06/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055519 | Tổng kho Dự trữ Ý Yên | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055520 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Lục | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055521 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Ninh | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055522 | Chi cục Dự trữ nhà nước Nghĩa Hưng | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055523 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Điệp | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055524 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Mô | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055555 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lý Nhân | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055556 | Tổng kho Dự trữ Nho Quan | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055557 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ngọc Lặc | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055558 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Duy Tiên | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055559 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | ||
1055560 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055561 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Khánh | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 4.229 |
| Còn hiệu lực | 4.202 |
| Đã hết hiệu lực | 27 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 3.035 |