1055575 Tổng kho Dự trữ Nông Cống
1055575 là mã của Tổng kho Dự trữ Nông Cống trong danh mục cơ quan tài chính .
Tổng kho Dự trữ Nông Cống do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055575
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 29/1998/QĐ-CDTQG |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 22/03/1998 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055562 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá |
| Mã địa bàn | 16279 |
| Địa bàn | Xã Nông Cống |
| Địa chỉ | Tiểu khu Bắc Giang, TT Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Nông Cống)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá)
- 1055557 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Ngọc Lặc
- 1055559 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055560 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn
- 1055563 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương
- 1055573 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên
- 1055574 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu
- 1055578 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung
- 1055581 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoằng Hoá
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
