Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12 Bộ Tài chính 1
G12.01 Vụ Các định chế tài chính G122
G12.02 Vụ Ngân sách nhà nước G122
G12.03 Cục Cục Quản lý Nợ và Kinh tế đối ngoại G122
G12.04 Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước G122
G12.05 Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí G122
G12.06 Cục Quản lý Công sản G122
G12.07 Vụ Hợp tác quốc tế G122
G12.08 Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư G122
G12.09 Vụ Tài chính - Kinh tế ngành G122
G12.10 Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt G122
G12.11 Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Tài chính G122
G12.12 Kho bạc Nhà nước G122
G12.12.01 Kho bạc Nhà nước khu vực I G12.123
G12.12.01.001 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.002 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.003 KBNN Tây Hồ G12.12.014
G12.12.01.004 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.005 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.006 KBNN Đống Đa G12.12.014
G12.12.01.007 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.008 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.009 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.010 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.016 KBNN Sóc Sơn G12.12.014
G12.12.01.017 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.019 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I G12.12.014
G12.12.01.020 KBNN Thanh Trì G12.12.014
G12.12.01.021 KBNN Bắc Từ Liêm G12.12.014
G12.12.01.250 KBNN Mê Linh G12.12.014

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ