1055600 Kho bạc Nhà nước Chư Prông - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
1055600 là mã của Kho bạc Nhà nước Chư Prông - Kho bạc Nhà nước Gia Lai trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Chư Prông - Kho bạc Nhà nước Gia Lai do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055600
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 25 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 01/02/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055924 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 23887 |
| Địa bàn | Xã Chư Prông |
| Địa chỉ | 14 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Chư Prông)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3)
- 1008214 — Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1027632 — Kho bạc nhà nước Phú Thiện - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055601 — Kho bạc Nhà nước An Khê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055602 — Kho bạc Nhà nước Kông Chro - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055603 — Kho bạc Nhà nước Krông Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055605 — Kho bạc Nhà nước Chư Sê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055606 — Kho bạc Nhà nước Ayun Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055921 — Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055922 — Kho bạc Nhà nước KBang - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055925 — Kho bạc Nhà nước Chư Păh - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
