1055608 Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
1055608 là mã của Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055608
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055637 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 22969 |
| Địa bàn | Thị trấn Liên Hương |
| Địa chỉ | Thị trấn Liên Hương, H. Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3)
- 1055607 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055638 — Kho bạc Nhà nước Đức Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055640 — Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Nam - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055641 — Kho bạc Nhà nước Hàm Tân - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055642 — Kho bạc Nhà nước Bắc Bình - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055643 — Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055715 — Kho bạc Nhà nước Phú Quý - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055718 — Kho bạc Nhà nước Tánh Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
