1055637 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | 11 TC/QĐ/TCCB | 31/03/1992 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055638 | Kho bạc Nhà nước Đức Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055639 | Dự án Tin học hoá Kho bạc Nhà nước | 28 | 06/01/1995 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055640 | Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Nam - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055641 | Kho bạc Nhà nước Hàm Tân - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055642 | Kho bạc Nhà nước Bắc Bình - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055643 | Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055644 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055645 | Kho bạc Nhà nước Bảo Lộc - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055646 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên | 22/1998/QĐ-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055647 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trị | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055648 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc | 52/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055649 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lệ Thuỷ | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055650 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055651 | Tổng kho Dự trữ Thanh Khê - Chi cục Dự trữ Đà Nẵng | 501/DT-QĐ | 26/04/1991 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055652 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055653 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng | 2159/VT-QĐ | 13/09/1979 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055654 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoà Vang | 497/DT-QĐ | 09/12/1981 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055659 | Kho bạc Nhà nước Đức Trọng - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055660 | Kho bạc Nhà nước Lâm Hà - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055661 | Kho bạc Nhà nước Cát Tiên - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055662 | Kho bạc Nhà nước Đơn Dương - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055663 | Kho bạc Nhà nước Đạ Huoai - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055664 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thừa Thiên Huế | 478/TCCB-QĐ | 05/10/1995 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055665 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng | 2159/VT-QĐ | 13/09/1979 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055666 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình | 591/DT-QĐ | 24/11/1984 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055667 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ngãi | 49/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055668 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Bàn | 413/DT-QĐ | 15/05/1986 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055669 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình | 591/DT-QĐ | 25/11/1984 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055670 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đắk Lắk | 658/DT-QG | 25/05/1992 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |