Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.00.A01 Tỉnh uỷ An Giang QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A02 Tỉnh uỷ Bắc Giang QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A03 Tỉnh uỷ Bắc Kạn 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A04 Tỉnh uỷ Bạc Liêu QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A05 Tỉnh uỷ Bắc Ninh 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A06 Tỉnh uỷ Bà Rịa - Vũng Tàu 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A07 Tỉnh uỷ Bến Tre QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A08 Tỉnh uỷ Bình Định 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A09 Tỉnh uỷ Bình Dương 2140/QĐ-UBND02/10/2016
000.00.00.A10 Tỉnh uỷ Bình Phước QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A11 Tỉnh uỷ Bình Thuận
000.00.00.A12 Tỉnh uỷ Cà Mau 927/QĐ-UBND16/07/2018
000.00.00.A13 Thành uỷ Cần Thơ 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A14 Tỉnh uỷ Cao Bằng 1821/QĐ-UBND15/08/2017
000.00.00.A15 Tỉnh uỷ Đắk Lắk 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A16 Tỉnh uỷ Đắk Nông 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.00.A17 Thành uỷ Đà Nẵng 4246/BCT-VP29/05/2018
000.00.00.A18 Tỉnh uỷ Điện Biên 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A19 Tỉnh uỷ Đồng Nai 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.00.A20 Tỉnh uỷ Đồng Tháp 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A21 Tỉnh uỷ Gia Lai QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A22 Tỉnh uỷ Hà Giang QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A23 Tỉnh uỷ Hải Dương 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.00.A24 Thành uỷ Hải Phòng QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018
000.00.00.A25 Tỉnh uỷ Hà Nam 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.A26 Thành uỷ Hà Nội QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A27 Tỉnh uỷ Hà Tĩnh
000.00.00.A28 Tỉnh uỷ Hoà Bình 1302/QĐ-UBND21/05/2017
000.00.00.A29 Thành uỷ Thành phố Hồ Chí Minh QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.A30 Tỉnh uỷ Hậu Giang

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ