1003979 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Thành | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1004360 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quế Phong | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1004672 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Kỳ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1004729 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Hải Châu | 09/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/02/1997 | 1 |
1004772 | Huyện Tây Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên | | Bộ Tài chính | | 4 |
1004809 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳ Hợp | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1004874 | Đội Thuế thị xã Đông Hoà | 2010/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 14/06/2005 | 4 |
1004908 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Anh Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1004942 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005004 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Con Cuông | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005055 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005197 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Đàn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005250 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Tam Bình (rút DT) | 466/QĐ.UBH | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 22/07/2001 | 1 |
1005280 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tương Dương | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005334 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Chương | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005545 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳ Châu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005640 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Xoài | 270/1999/Q | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 28/12/1999 | 1 |
1005649 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1005873 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư M'gar | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 4 |
1005893 | Ban Công nghệ và Chuyển đổi số - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | 22/QĐ-UBCK | Bộ Tài chính | 02/02/2004 | 3 |
1005944 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận 11 | 1700/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/07/2021 | 2 |
1006131 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Trà Vinh | 12/QĐ/2001 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/02/2001 | 1 |
1006249 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện long Mỹ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1006279 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Huyện Tân Thành | 19/QĐ.UBH | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/08/1994 | 1 |
1006362 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Thủy | 71/1999/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 15/08/1999 | 1 |
1006479 | Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang | 04/2004/QĐ-UBND | Sở Tài chính | 31/12/2003 | 1 |
1006535 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hà Quảng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1006547 | Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tuy An | 341/2002/Q | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/05/2002 | 1 |
1006642 | Sở Tài chính tỉnh Nam Định | 2325 | Sở Tài chính | 17/12/1996 | 1 |
1006751 | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang | 138/QĐ-UB | Sở Tài chính | 03/05/1991 | 1 |