Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài thuộc chi sinh học Odorrana.
Phân bố theo lớp sinh học: Amphibia (8).
Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Lớp sinh học | Amphibia 8 |
| Họ sinh học | Ranidae 8 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ếch jingdong | Odorrana jingdongensis | Ranidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch bám đá sa pa | Odorrana chapaensis | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch bám đá hoa | Odorrana geminata | Ranidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch trần kiên | Odorrana nasuta | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch junlian | Odorrana junlianensis | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch suối yên tử | Odorrana yentuensis | Ranidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch mut-x-man | Odorrana mutschmanni | Ranidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ếch trần kiên | Odorrana trankieni | Ranidae | — | — | — |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |