Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 46 loài thuộc chi sinh học Dendrobium.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (46).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 18 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 30 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 18 · VU - Sẽ nguy cấp 4 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 30 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 46 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 46 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạc vĩ | Dendrobium aphyllum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngọc điểm | Dendrobium farmeri | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Kim điệp | Dendrobium fimbriatum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo hoa trắng-vàng | Dendrobium nobile | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngọc vạn vàng | Dendrobium chrysanthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Kim điệp thân phình | Dendrobium chrysotoxum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Thủy tiên hường | Dendrobium amabile | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bạch hỏa hoàng | Dendrobium bellatulum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đại giác | Dendrobium longicornu | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Phiếm đờn hai thuỳ | Dendrobium bilobulatum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bình minh | Dendrobium williamsonii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Phương dung | Dendrobium devonianum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nhất điểm hoàng | Dendrobium heterocarpum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Thái bình | Dendrobium moschatum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngọc vạn sáp | Dendrobium crepidatum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngọc vạn tam đảo | Dendrobium henryi | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan phích việt nam | Dendrobium blaoense | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngũ tinh | Dendrobium wardianum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ý thảo | Dendrobium harveyanum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoạt lan | Dendrobium wattii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nhất Điểm Hồng | Dendrobium draconis | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngọc vạn pha lê | Dendrobium crystallinum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Chân rết lá xanh | Dendrobium acinaciforme | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Tuyết mai | Dendrobium crumenatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hồng câu | Dendrobium aduncum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Móng rồng | Dendrobium aloifolium | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lan trăm | Dendrobium terminale | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo lá dày | Dendrobium pachyphyllum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo không phân | Dendrobium indivisum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo lá kim | Dendrobium acerosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Luốn | Dendrobium intricatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Vảy rồng | Dendrobium lindleyi | Orchidaceae | — | — | — |
| Trúc lan | Dendrobium salaccense | Orchidaceae | — | — | — |
| Thủy tiên vàng | Dendrobium thyrsiflorum | Orchidaceae | — | — | — |
| Hoàng thảo môi hình thuẫn | Dendrobium umbonatum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lan phích lá hẹp | Flickingeria angustifolia | Orchidaceae | — | — | — |
| Báo hỉ | Dendrobium secundum | Orchidaceae | — | — | — |
| Hỏa hoàng | Dendrobium christyanum | Orchidaceae | — | — | — |
| Thủy tiên vàng | Dendrobium palpebrae | Orchidaceae | — | — | — |
| Tiểu thạch | Dendrobium parcum | Orchidaceae | — | — | — |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |
| Castanopsis | 10 |