Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 14 loài thuộc chi sinh học Magnolia.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (14).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · CR - Rất nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 14 |
| Họ sinh học | Magnoliaceae 14 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giổi xương | Magnolia baillonii | Magnoliaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Giổi lụa | Magnolia odora | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Giổi lông | Magnolia balansae | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giổi nhung | Magnolia braianensis | Magnoliaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Kiêu hùng | Magnolia cathcartii | Magnoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Vàng tâm | Magnolia dandyi | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mỡ vạng | Magnolia praecalva | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giổi lông | Michelia balansae | Magnoliaceae | — | — | — |
| Dạ hợp blao | Magnolia blaoensis | Magnoliaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dạ hợp Bidoup | Magnolia bidoupensis | Magnoliaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dạ hợp clemens | Magnolia clemensiorum | Magnoliaceae | — | — | — |
| Mộc Lan Hương | Magnolia albosericea | Magnoliaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mỡ Ba Vì | Magnolia lotungensis | Magnoliaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Giổi thơm | Tsoongiodendron odorum | Magnoliaceae | — | — | — |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |
| Castanopsis | 10 |