Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 18 loài thuộc chi sinh học Garrulax.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (18).
Sách Đỏ Việt Nam: LR - Ít nguy cấp — 2 loài, NE - Không đánh giá — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 15 loài, Nhóm IB — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | LR - Ít nguy cấp 2 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 15 · Nhóm IB 1 |
| Lớp sinh học | Aves 18 |
| Họ sinh học | Leiothrichidae 18 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khướu ngực đốm | Garrulax merulinus | Leiothrichidae | LR - Ít nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu đen | Garrulax milleti | Leiothrichidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Khướu konkakinh | Garrulax konkakinhensis | Leiothrichidae | NE - Không đánh giá | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Họa mi | Garrulax canorus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu trắng | Garrulax leucolophus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bò chiêu | Garrulax sannio | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu xám | Garrulax vassali | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu ngực cam | Garrulax annamensis | Leiothrichidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Khướu xám | Garrulax maesi | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bò chao | Garrulax perspicillatus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu họng trắng | Garrulax albogularis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu ngực đen | Garrulax pectoralis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu má hung | Garrulax castanotis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu bụng vàng | Garrulax gularis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu cằm hung | Garrulax rufogularis | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu ria mép | Garrulax cineraceus | Leiothrichidae | — | — | — |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |
| Castanopsis | 10 |