Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 9 loài thuộc bộ sinh học Austrobaileyales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (9).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 3 · EN - Nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 4 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 9 |
| Họ sinh học | Schisandraceae 9 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xưn Xe Tạp | Kadsura heteroclita | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hồi lá vôi | Illicium difengpi | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ngũ vị vảy chồi | Schisandra perulata | Schisandraceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngũ vị nam | Kadsura coccinea | Schisandraceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ngũ vị bắc | Schisandra chinensis | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngũ vị hoa đỏ | Schisandra rubriflora | Schisandraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ngũ vị tử hoa trên thân | Schisandra cauliflora | Schisandraceae | — | — | — |
| Hồi núi hoa xanh | Illicium viridiflorum | Schisandraceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Hồi núi | Illicium griffithii | Schisandraceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |