Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM (VTV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTV
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 668 toàn thị trường và thứ 95/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
455,70 tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
312 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
638,78 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,04%
Số lao động
140
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM
Mã chứng khoán
VTV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/02/2006
Ngày niêm yết
18/12/2006
Vốn điều lệ
312 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
140 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kim Chi
Tổng giám đốc
Ông Trần Khắc Mạnh
Đơn vị kiểm toán
AN VIET
Địa chỉ
Số 21B Cát Linh - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3845 7328 - 3845 7458

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung ứng than.

- Cung ứng Phụ gia;.

- Kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải.

- Kinh doanh Bất động sản trên quỹ đất hiện có.

Chỉ số tài chính VTV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu21 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.798 đ
P/E — giá trên lợi nhuận713,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,09%
Biên lợi nhuận gộp7,74%
Biên lợi nhuận ròng0,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,40%

Kết quả kinh doanh VTV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,46 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ4,45 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,35 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ4,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp113,32 tỷ113,03 tỷ279,89 tỷ415,15 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,35 tỷ-6,66 tỷ12,82 tỷ14,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế638,78 triệu-7,50 tỷ5,30 tỷ19,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ638,78 triệu-7,50 tỷ5,30 tỷ19,32 tỷ
EBITDA12,18 tỷ4,38 tỷ24,44 tỷ26,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản713,60 tỷ953,96 tỷ1,07 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn509,03 tỷ739,66 tỷ840,49 tỷ1,23 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn204,58 tỷ214,30 tỷ225,35 tỷ237,01 tỷ
Nợ phải trả316,86 tỷ557,85 tỷ654,02 tỷ1,04 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu396,75 tỷ396,11 tỷ411,81 tỷ426,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh330,02 tỷ123,95 tỷ220,23 tỷ-525,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư443,69 triệu23,48 triệu51,37 triệu5,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-241,92 tỷ-158,19 tỷ-190,71 tỷ429,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ88,55 tỷ-34,22 tỷ29,56 tỷ-90,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ95,72 tỷ7,17 tỷ41,39 tỷ11,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần219,31 tỷ362,66 tỷ259,33 tỷ266,31 tỷ
Lợi nhuận gộp23,27 tỷ22,76 tỷ25,00 tỷ30,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế110,19 triệu72,33 triệu92,81 triệu398,57 triệu
LNST công ty mẹ110,19 triệu72,33 triệu92,81 triệu398,57 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,83 tỷ
Các khoản dự phòng
-198,09 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-451,98 triệu
Chi phí đi vay
18,10 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
321,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,27 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,72 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,45 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
330,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
313,29 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
130,40 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
443,69 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
962,41 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,20 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-64,32 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-241,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
88,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
95,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VTV

VTV là công ty gì?
VTV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106352. Trụ sở tại Số 21B Cát Linh - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VTV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTV bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/02/2006.
Vốn hóa của VTV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTV đạt 455,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 668 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,46 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 638,78 triệu, ROE 0,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Kim Chi. Tổng giám đốc: Ông Trần Khắc Mạnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AN VIET.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106352.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ