Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn (VIT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 335 toàn thị trường và thứ 33/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
24.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,67 nghìn tỷ
69.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
688 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
73,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,15%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
Mã chứng khoán
VIT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/11/2007
Ngày niêm yết
03/11/2009
Vốn điều lệ
688 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
69.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Hải Mậu
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
KCN Tiên Sơn - X. Đại Đồng - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.222) 383 9390 - 383 9279

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán các sản phẩm gạch ốp lát granite, ceramic và các loại vật liệu xây dựng khác.

- Hoàn thiện và trang trí các công trình công nghiệp và dân dụng.

- Tư vấn, thiết kế, chuyển giao công nghệ sản xuất VLXD.

- Khai thác và chế biến khoáng sản...

- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính.

- Vận tải bằng đường bộ.

- Xuất nhập khẩu các hàng hóa VLXD.

Chỉ số tài chính VIT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.065 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.442 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,56 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,47%
Biên lợi nhuận gộp10,02%
Biên lợi nhuận ròng3,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,25%

Kết quả kinh doanh VIT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,33 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,07 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp233,69 tỷ199,89 tỷ172,02 tỷ193,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD92,28 tỷ63,12 tỷ5,70 tỷ59,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế73,46 tỷ52,44 tỷ85,37 triệu50,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ73,46 tỷ52,44 tỷ85,37 triệu50,91 tỷ
EBITDA255,90 tỷ229,32 tỷ160,13 tỷ181,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,12 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,09 nghìn tỷ968,45 tỷ951,45 tỷ775,58 tỷ
Tài sản dài hạn1,03 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,47 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu651,51 tỷ630,56 tỷ578,13 tỷ622,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh210,10 tỷ316,44 tỷ-118,41 tỷ-65,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-23,44 tỷ-4,31 tỷ-131,21 tỷ-272,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-247,09 tỷ-253,03 tỷ227,58 tỷ318,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-60,43 tỷ59,11 tỷ-22,04 tỷ-19,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,93 tỷ82,36 tỷ23,25 tỷ45,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần874,16 tỷ682,76 tỷ379,11 tỷ553,54 tỷ
Lợi nhuận gộp112,81 tỷ88,93 tỷ27,50 tỷ60,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế264,94 triệu33,88 tỷ-8,99 tỷ24,24 tỷ
LNST công ty mẹ264,94 triệu33,88 tỷ-8,99 tỷ24,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
92,29 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
163,62 tỷ
Các khoản dự phòng
25,06 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
166,43 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-31,68 triệu
Chi phí đi vay
84,07 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
365,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-127,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-80,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
157,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-114,46 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-84,27 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
210,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,74 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-23,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,82 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,99 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-33,18 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-50,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-247,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-60,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
82,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,04 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VIT

VIT là công ty gì?
VIT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2300317851. Trụ sở tại KCN Tiên Sơn - X. Đại Đồng - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu VIT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIT bắt đầu giao dịch ngày 03/11/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/11/2007.
Vốn hóa của VIT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIT đạt 1,67 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 69.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 335 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 73,46 tỷ, ROE 11,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Hải Mậu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2300317851.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ