Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long (VHL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VHL
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/02/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 540 toàn thị trường và thứ 72/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
28.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
705,00 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
250 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
29,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,70%
Số lao động
1.293
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long
Mã chứng khoán
VHL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/01/2006
Ngày niêm yết
12/02/2009
Vốn điều lệ
250 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.293 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Luyện
Tổng giám đốc
Ông Trần Thành
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Khu phố Hà Khẩu 2 đường An Tiêm - P. Việt Hưng - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 384 0560

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.

- Sản xuất, khai thác và kinh doanh các chủng loại VLXD.

- Tư vấn, thiết kế, ứng dụng và chuyển giao công nghệ sản xuất VLXD.

- Khai thác và chế biến khoáng sản...

Chỉ số tài chính VHL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.197 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.070 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,90%
Biên lợi nhuận gộp16,61%
Biên lợi nhuận ròng2,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,53 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,65%

Kết quả kinh doanh VHL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán925,05 tỷ1,02 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp184,20 tỷ126,72 tỷ114,76 tỷ197,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD32,94 tỷ-39,52 tỷ-64,25 tỷ9,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,92 tỷ-66,54 tỷ-69,48 tỷ169,83 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ29,92 tỷ-66,54 tỷ-69,48 tỷ169,83 triệu
EBITDA77,55 tỷ12,87 tỷ394,74 triệu87,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản767,75 tỷ728,93 tỷ837,63 tỷ1,03 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn504,06 tỷ422,37 tỷ444,84 tỷ549,52 tỷ
Tài sản dài hạn263,69 tỷ306,56 tỷ392,78 tỷ476,94 tỷ
Nợ phải trả266,00 tỷ257,08 tỷ298,90 tỷ418,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu501,75 tỷ471,85 tỷ538,73 tỷ608,22 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh69,79 tỷ100,00 tỷ51,78 tỷ12,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-37,68 tỷ-30,13 tỷ9,87 tỷ-6,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,54 tỷ-40,66 tỷ-53,30 tỷ-43,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ24,57 tỷ29,21 tỷ8,36 tỷ-36,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ92,77 tỷ68,17 tỷ38,99 tỷ30,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần214,73 tỷ277,66 tỷ251,20 tỷ291,43 tỷ
Lợi nhuận gộp39,95 tỷ45,91 tỷ46,73 tỷ52,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,26 tỷ9,95 tỷ319,79 triệu10,64 tỷ
LNST công ty mẹ7,26 tỷ9,95 tỷ319,79 triệu10,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
44,61 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,39 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-25,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
218,70 triệu
Chi phí đi vay
3,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
81,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
12,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-35,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
19,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
327,74 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,17 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
69,79 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
906,58 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-85,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
48,29 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,01 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-37,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
286,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-294,47 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
24,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
68,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
26,10 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
92,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VHL

VHL là công ty gì?
VHL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700101147. Trụ sở tại Khu phố Hà Khẩu 2 đường An Tiêm - P. Việt Hưng - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu VHL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VHL bắt đầu giao dịch ngày 12/02/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/01/2006.
Vốn hóa của VHL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VHL đạt 705,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 540 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VHL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 29,92 tỷ, ROE 5,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VHL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Luyện. Tổng giám đốc: Ông Trần Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700101147.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ