Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 (VE3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VE3
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 30/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1462 toàn thị trường và thứ 270/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
29.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
29,40 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
34 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
169,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
95,13 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,06%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3
Mã chứng khoán
VE3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/07/2003
Ngày niêm yết
30/06/2010
Vốn điều lệ
34 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Ngọc Quỳnh
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Khối Trung Đô 3 - P. Trường Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 385 5006 - 385 5619

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp điện đến 500KV.

- Gia công cơ khí, chế tạo và mạ nhúng kẽm nóng, các kết cấu thép.

- Sản xuất các sản phẩm bê tông ly tâm, ép cọc xử lý nền móng công trình….

Chỉ số tài chính VE3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu95 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)40.150 đ
P/E — giá trên lợi nhuận309,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,04%
Biên lợi nhuận gộp7,73%
Biên lợi nhuận ròng0,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,21%

Kết quả kinh doanh VE3 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần169,54 tỷ170,87 tỷ89,29 tỷ117,10 tỷ
Giá vốn hàng bán156,44 tỷ159,40 tỷ81,09 tỷ110,12 tỷ
Lợi nhuận gộp13,10 tỷ11,47 tỷ8,20 tỷ6,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD938,73 triệu1,06 tỷ682,87 triệu487,54 triệu
Lợi nhuận sau thuế95,13 triệu254,52 triệu228,24 triệu29,05 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ95,13 triệu254,52 triệu228,24 triệu29,05 triệu
EBITDA1,65 tỷ1,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản225,72 tỷ193,21 tỷ124,62 tỷ97,21 tỷ
Tài sản ngắn hạn181,62 tỷ183,43 tỷ115,59 tỷ86,81 tỷ
Tài sản dài hạn44,10 tỷ9,79 tỷ9,03 tỷ10,39 tỷ
Nợ phải trả185,57 tỷ173,94 tỷ105,59 tỷ78,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu40,15 tỷ19,28 tỷ19,02 tỷ18,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-21,85 tỷ-19,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư239,95 triệu-1,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính33,48 tỷ24,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,87 tỷ3,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,75 tỷ23,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần29,41 tỷ54,40 tỷ10,45 tỷ46,14 tỷ
Lợi nhuận gộp1,13 tỷ2,46 tỷ321,07 triệu3,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,25 tỷ-2,13 tỷ31,01 triệu71,13 triệu
LNST công ty mẹ-2,25 tỷ-2,13 tỷ31,01 triệu71,13 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
963,37 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
711,05 triệu
Các khoản dự phòng
1,42 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-239,95 triệu
Chi phí đi vay
5,67 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-8,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-34,89 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-568,97 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-58,61 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-21,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
239,95 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
239,95 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
20,80 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
109,39 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-96,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
33,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,88 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VE3

VE3 là công ty gì?
VE3 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900576216. Trụ sở tại Khối Trung Đô 3 - P. Trường Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu VE3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VE3 bắt đầu giao dịch ngày 30/06/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/07/2003.
Vốn hóa của VE3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VE3 đạt 29,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1462 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VE3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 169,54 tỷ, lợi nhuận sau thuế 95,13 triệu, ROE 0,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VE3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Ngọc Quỳnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900576216.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ