Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1 (VE1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VE1
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/09/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1518 toàn thị trường và thứ 293/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 30,22%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1
Mã chứng khoán
VE1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/12/2004
Ngày niêm yết
04/09/2008
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Văn Đạt
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 489 Nguyễn Lương Bằng - P. Hải Vân - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 377 2005 - 377 2001

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500Kv và các công trình nguồn điện, các công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông, thủy lợi, viễn thông, văn hoá, thể thao, sân bay, bến cảng.

- Dịch vụ: Cầm đồ, Bất động sản, ủy thác xuất nhập khẩu.

- Sản xuất thiết bị phụ kiện..

Chỉ số tài chính VE1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu631 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.121 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,41%
Biên lợi nhuận gộp6,57%
Biên lợi nhuận ròng30,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,65%

Kết quả kinh doanh VE1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần12,53 tỷ800,17 triệu5,95 tỷ4,20 tỷ
Giá vốn hàng bán11,71 tỷ939,09 triệu5,32 tỷ3,87 tỷ
Lợi nhuận gộp822,68 triệu-138,91 triệu631,59 triệu330,28 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,28 tỷ-1,65 tỷ-3,56 tỷ-5,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,79 tỷ493,38 triệu-3,67 tỷ-4,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,79 tỷ493,38 triệu-3,67 tỷ-4,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản40,25 tỷ29,26 tỷ28,11 tỷ31,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn39,82 tỷ28,04 tỷ26,00 tỷ28,92 tỷ
Tài sản dài hạn426,99 triệu1,22 tỷ2,11 tỷ2,56 tỷ
Nợ phải trả9,52 tỷ2,32 tỷ1,66 tỷ1,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu30,73 tỷ26,94 tỷ26,45 tỷ30,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,52 tỷ5,82 tỷ
Lợi nhuận gộp36,77 triệu735,14 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,10 tỷ-1,42 tỷ-241,28 triệu-335,77 triệu
LNST công ty mẹ-1,10 tỷ-1,42 tỷ-241,28 triệu-335,77 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VE1

VE1 là công ty gì?
VE1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400447064. Trụ sở tại Số 489 Nguyễn Lương Bằng - P. Hải Vân - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu VE1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VE1 bắt đầu giao dịch ngày 04/09/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/12/2004.
Vốn hóa của VE1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VE1 đạt 19,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1518 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VE1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,53 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,79 tỷ, ROE 12,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VE1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Văn Đạt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400447064.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ