Công ty cổ phần VICOSTONE (VCS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VICOSTONE là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 164 toàn thị trường và thứ 15/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
38.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
6,16 nghìn tỷ
160.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
694,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,74%
Số lao động
186
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần VICOSTONE

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VICOSTONE
Mã chứng khoán
VCS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/12/2004
Ngày niêm yết
17/12/2007
Vốn điều lệ
1.600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
160.000.000 cổ phiếu
Số lao động
186 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Xuân Năng
Tổng giám đốc
Ông Phạm Trí Dũng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Khu công nghệ cao Hòa Lạc - X. Hòa Lạc - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3368 5828

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh đá ốp lát nhân tạo cao cấp.

Chỉ số tài chính VCS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 160.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.340 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)32.079 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,87 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,08%
Biên lợi nhuận gộp25,19%
Biên lợi nhuận ròng16,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,74%

Kết quả kinh doanh VCS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,15 nghìn tỷ4,35 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ5,68 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,08 nghìn tỷ3,14 nghìn tỷ3,13 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,04 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD847,79 tỷ960,65 tỷ1,01 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế694,46 tỷ807,12 tỷ846,38 tỷ1,15 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ694,46 tỷ807,12 tỷ846,38 tỷ1,15 nghìn tỷ
EBITDA988,18 tỷ1,09 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,75 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,80 nghìn tỷ5,47 nghìn tỷ5,52 nghìn tỷ5,54 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn946,46 tỷ993,52 tỷ952,41 tỷ1,05 nghìn tỷ
Nợ phải trả617,70 tỷ1,36 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,13 nghìn tỷ5,11 nghìn tỷ4,99 nghìn tỷ4,87 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh653,28 tỷ1,72 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư89,21 tỷ-744,64 tỷ-52,98 tỷ20,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,24 nghìn tỷ-791,42 tỷ-975,57 tỷ-1,15 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-495,98 tỷ180,52 tỷ300,89 tỷ61,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,09 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần745,82 tỷ926,33 tỷ1,02 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp217,14 tỷ226,16 tỷ245,86 tỷ297,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế123,41 tỷ134,61 tỷ164,58 tỷ210,10 tỷ
LNST công ty mẹ123,41 tỷ134,61 tỷ164,58 tỷ210,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
832,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
140,39 tỷ
Các khoản dự phòng
33,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,23 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-79,51 tỷ
Chi phí đi vay
46,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
968,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-126,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
194,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-18,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-47,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-214,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-97,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
653,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-68,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
124,39 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,36 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,44 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
75,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
89,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,10 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,73 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-608,20 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,24 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-495,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,58 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
406,90 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,09 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VCS

VCS là công ty gì?
VCS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VICOSTONE, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500469512. Trụ sở tại Khu công nghệ cao Hòa Lạc - X. Hòa Lạc - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VCS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCS bắt đầu giao dịch ngày 17/12/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/12/2004.
Vốn hóa của VCS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCS đạt 6,16 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 160.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 164 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,15 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 694,46 tỷ, ROE 13,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Xuân Năng. Tổng giám đốc: Ông Phạm Trí Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500469512.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ