Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần VICOSTONE là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 164 toàn thị trường và thứ 15/350 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và kinh doanh đá ốp lát nhân tạo cao cấp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 160.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.340 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 32.079 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,87 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,20 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,12 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 10,74% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,15 nghìn tỷ | 4,35 nghìn tỷ | 4,36 nghìn tỷ | 5,68 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,08 nghìn tỷ | 3,14 nghìn tỷ | 3,13 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,04 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 847,79 tỷ | 960,65 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 694,46 tỷ | 807,12 tỷ | 846,38 tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 694,46 tỷ | 807,12 tỷ | 846,38 tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| EBITDA | 988,18 tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,75 nghìn tỷ | 6,47 nghìn tỷ | 6,47 nghìn tỷ | 6,59 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,80 nghìn tỷ | 5,47 nghìn tỷ | 5,52 nghìn tỷ | 5,54 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 946,46 tỷ | 993,52 tỷ | 952,41 tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 617,70 tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,13 nghìn tỷ | 5,11 nghìn tỷ | 4,99 nghìn tỷ | 4,87 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 653,28 tỷ | 1,72 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 89,21 tỷ | -744,64 tỷ | -52,98 tỷ | 20,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,24 nghìn tỷ | -791,42 tỷ | -975,57 tỷ | -1,15 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -495,98 tỷ | 180,52 tỷ | 300,89 tỷ | 61,90 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,09 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 745,82 tỷ | 926,33 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 217,14 tỷ | 226,16 tỷ | 245,86 tỷ | 297,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 123,41 tỷ | 134,61 tỷ | 164,58 tỷ | 210,10 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 123,41 tỷ | 134,61 tỷ | 164,58 tỷ | 210,10 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.