Công ty Cổ phần Vinaconex 25 (VCC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vinaconex 25 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/02/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 852 toàn thị trường và thứ 141/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
244,80 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
240 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,62 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,24%
Số lao động
370
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vinaconex 25

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vinaconex 25
Mã chứng khoán
VCC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/11/2004
Ngày niêm yết
02/02/2009
Vốn điều lệ
240 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
370 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Đông
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Trung
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 89A Phan Đăng Lưu - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 362 1632

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng.

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Bất động sản.

Chỉ số tài chính VCC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu835 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.130 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,21 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,42%
Biên lợi nhuận gộp8,85%
Biên lợi nhuận ròng1,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản79,32%

Kết quả kinh doanh VCC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,62 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,48 nghìn tỷ957,07 tỷ1,10 nghìn tỷ914,19 tỷ
Lợi nhuận gộp143,48 tỷ99,93 tỷ98,36 tỷ93,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,36 tỷ9,77 tỷ12,31 tỷ14,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,04 tỷ7,47 tỷ8,30 tỷ8,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,04 tỷ7,47 tỷ8,30 tỷ8,37 tỷ
EBITDA37,16 tỷ20,49 tỷ23,82 tỷ26,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,41 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,33 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn82,26 tỷ65,88 tỷ50,48 tỷ49,96 tỷ
Nợ phải trả1,12 nghìn tỷ961,41 tỷ1,01 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu291,12 tỷ271,07 tỷ272,00 tỷ152,03 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh73,98 tỷ-32,26 tỷ-114,14 tỷ112,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-73,32 tỷ46,24 tỷ-20,13 tỷ-84,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính20,35 tỷ-23,13 tỷ146,14 tỷ-34,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,01 tỷ-9,15 tỷ11,87 tỷ-5,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ50,09 tỷ29,08 tỷ38,23 tỷ26,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần355,16 tỷ424,30 tỷ250,11 tỷ495,26 tỷ
Lợi nhuận gộp27,54 tỷ39,35 tỷ20,56 tỷ39,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,69 tỷ6,93 tỷ1,56 tỷ8,56 tỷ
LNST công ty mẹ4,69 tỷ6,93 tỷ1,56 tỷ8,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,80 tỷ
Các khoản dự phòng
24,07 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,60 tỷ
Chi phí đi vay
17,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
72,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
28,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-97,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
113,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-12,72 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-27,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
73,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
14,62 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-88,13 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,83 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,37 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-73,32 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,01 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-982,76 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-3,12 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,22 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
20,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
50,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VCC

VCC là công ty gì?
VCC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vinaconex 25, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000378261. Trụ sở tại Số 89A Phan Đăng Lưu - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu VCC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCC bắt đầu giao dịch ngày 02/02/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/11/2004.
Vốn hóa của VCC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCC đạt 244,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 852 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,62 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,04 tỷ, ROE 6,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Đông. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000378261.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ