Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1255 toàn thị trường và thứ 217/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị ngành xây dựng.
- Kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 48 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.779 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 94,38 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,19 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,11% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 10,06 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 90,96% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 237,01 tỷ | 233,71 tỷ | 268,47 tỷ | 394,02 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 220,44 tỷ | 211,79 tỷ | 233,73 tỷ | 377,60 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,57 tỷ | 21,92 tỷ | 34,74 tỷ | 16,42 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 553,54 triệu | 1,27 tỷ | 1,32 tỷ | -31,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 810,54 triệu | 789,29 triệu | 1,40 tỷ | 1,85 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 810,54 triệu | 789,29 triệu | 1,40 tỷ | 1,85 tỷ |
| EBITDA | 1,14 tỷ | 3,35 tỷ | 4,19 tỷ | -20,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 710,59 tỷ | 834,13 tỷ | 996,28 tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 501,60 tỷ | 623,28 tỷ | 785,53 tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 208,99 tỷ | 210,85 tỷ | 210,75 tỷ | 116,42 tỷ |
| Nợ phải trả | 646,35 tỷ | 770,70 tỷ | 933,64 tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 64,24 tỷ | 63,43 tỷ | 62,64 tỷ | 11,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 6,32 tỷ | 86,62 tỷ | -38,82 tỷ | 95,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 13,49 tỷ | 26,93 tỷ | 91,32 tỷ | -10,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21,63 tỷ | -106,57 tỷ | -56,94 tỷ | -77,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,82 tỷ | 6,99 tỷ | -4,44 tỷ | 7,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11,93 tỷ | 13,75 tỷ | 6,76 tỷ | 11,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 29,01 tỷ | 62,38 tỷ | 48,66 tỷ | 26,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,40 tỷ | 4,59 tỷ | 5,10 tỷ | 3,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 149,35 triệu | 207,14 triệu | 143,74 triệu | 219,17 triệu |
| LNST công ty mẹ | 149,35 triệu | 207,14 triệu | 143,74 triệu | 219,17 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.