Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 (VC9)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VC9
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1255 toàn thị trường và thứ 217/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
76,50 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
170 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
237,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
810,54 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,34%
Số lao động
34
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9
Mã chứng khoán
VC9
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/02/1993
Ngày niêm yết
05/11/2009
Vốn điều lệ
170 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
34 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đức Cường
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Oánh
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa nhà Tasco - Lô HH2-2 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3554 0606
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.

- Kinh doanh bất động sản.

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị ngành xây dựng.

- Kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ.

Chỉ số tài chính VC9

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu48 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.779 đ
P/E — giá trên lợi nhuận94,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,11%
Biên lợi nhuận gộp6,99%
Biên lợi nhuận ròng0,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu10,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,96%

Kết quả kinh doanh VC9 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần237,01 tỷ233,71 tỷ268,47 tỷ394,02 tỷ
Giá vốn hàng bán220,44 tỷ211,79 tỷ233,73 tỷ377,60 tỷ
Lợi nhuận gộp16,57 tỷ21,92 tỷ34,74 tỷ16,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD553,54 triệu1,27 tỷ1,32 tỷ-31,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế810,54 triệu789,29 triệu1,40 tỷ1,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ810,54 triệu789,29 triệu1,40 tỷ1,85 tỷ
EBITDA1,14 tỷ3,35 tỷ4,19 tỷ-20,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản710,59 tỷ834,13 tỷ996,28 tỷ1,19 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn501,60 tỷ623,28 tỷ785,53 tỷ1,07 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn208,99 tỷ210,85 tỷ210,75 tỷ116,42 tỷ
Nợ phải trả646,35 tỷ770,70 tỷ933,64 tỷ1,17 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu64,24 tỷ63,43 tỷ62,64 tỷ11,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,32 tỷ86,62 tỷ-38,82 tỷ95,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư13,49 tỷ26,93 tỷ91,32 tỷ-10,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-21,63 tỷ-106,57 tỷ-56,94 tỷ-77,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,82 tỷ6,99 tỷ-4,44 tỷ7,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,93 tỷ13,75 tỷ6,76 tỷ11,21 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần29,01 tỷ62,38 tỷ48,66 tỷ26,66 tỷ
Lợi nhuận gộp3,40 tỷ4,59 tỷ5,10 tỷ3,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế149,35 triệu207,14 triệu143,74 triệu219,17 triệu
LNST công ty mẹ149,35 triệu207,14 triệu143,74 triệu219,17 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
810,54 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
583,17 triệu
Các khoản dự phòng
-128,39 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-451,67 triệu
Chi phí đi vay
6,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
83,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
22,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-102,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,14 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,45 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-57,15 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-68,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
12,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
662,57 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
13,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
114,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-135,69 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-21,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,75 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VC9

VC9 là công ty gì?
VC9 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101051096. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa nhà Tasco - Lô HH2-2 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VC9 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VC9 bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/02/1993.
Vốn hóa của VC9 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VC9 đạt 76,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1255 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VC9 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 237,01 tỷ, lợi nhuận sau thuế 810,54 triệu, ROE 1,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VC9?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đức Cường. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Oánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101051096.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ