Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 (VC1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VC1
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/05/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 789 toàn thị trường và thứ 125/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
25.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
301,20 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
557,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,09%
Số lao động
950
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng số 1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng số 1
Mã chứng khoán
VC1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/08/2003
Ngày niêm yết
14/05/2009
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
950 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Khắc Hải
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Văn Trình
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
D9 - Đường Khuất Duy Tiến - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 3813 - 3854 4057

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước và xử lý môi trường, các công trình đường dây & trạm biến thế điện.

- Kinh doanh và phát triển khu đô thị mới, hạ tầng khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản.

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Tư vấn đầu tư, thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, lập dự án, tư vấn đấu thầu, tư vấn giám sát, quản lý dự án..

Chỉ số tài chính VC1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu505 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.456 đ
P/E — giá trên lợi nhuận49,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,83%
Biên lợi nhuận gộp7,40%
Biên lợi nhuận ròng1,09%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,83 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,67%

Kết quả kinh doanh VC1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần557,05 tỷ508,50 tỷ222,69 tỷ429,29 tỷ
Giá vốn hàng bán515,84 tỷ477,65 tỷ205,97 tỷ404,63 tỷ
Lợi nhuận gộp41,21 tỷ30,85 tỷ16,72 tỷ24,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,44 tỷ8,73 tỷ6,28 tỷ484,78 triệu
Lợi nhuận sau thuế6,06 tỷ3,59 tỷ2,62 tỷ4,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,06 tỷ3,59 tỷ2,62 tỷ4,07 tỷ
EBITDA13,20 tỷ11,32 tỷ8,97 tỷ3,33 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản728,67 tỷ708,27 tỷ709,55 tỷ678,05 tỷ
Tài sản ngắn hạn667,23 tỷ625,84 tỷ625,81 tỷ614,87 tỷ
Tài sản dài hạn61,44 tỷ82,43 tỷ83,75 tỷ63,19 tỷ
Nợ phải trả471,20 tỷ456,86 tỷ461,74 tỷ427,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu257,47 tỷ251,41 tỷ247,82 tỷ250,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh72,91 tỷ-25,94 tỷ-3,69 tỷ18,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,41 tỷ-22,51 tỷ-5,37 tỷ1,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-37,03 tỷ40,32 tỷ17,15 tỷ-31,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,46 tỷ-8,12 tỷ8,09 tỷ-11,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,89 tỷ427,85 triệu8,55 tỷ465,35 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần134,63 tỷ60,79 tỷ89,01 tỷ184,60 tỷ
Lợi nhuận gộp6,09 tỷ5,27 tỷ6,36 tỷ8,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế523,86 triệu995,72 triệu625,70 triệu1,74 tỷ
LNST công ty mẹ523,86 triệu995,72 triệu625,70 triệu1,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,75 tỷ
Các khoản dự phòng
11,10 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-443.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-968,57 triệu
Chi phí đi vay
8,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-59,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
62,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
49,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,11 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-427,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
72,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,82 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-26,79 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
17,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
776,11 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
265,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-302,04 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-45,14 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-37,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
427,85 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
443.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VC1

VC1 là công ty gì?
VC1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng số 1, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105479. Trụ sở tại D9 - Đường Khuất Duy Tiến - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VC1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VC1 bắt đầu giao dịch ngày 14/05/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/08/2003.
Vốn hóa của VC1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VC1 đạt 301,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 789 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VC1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 557,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,06 tỷ, ROE 2,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VC1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Khắc Hải. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Văn Trình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105479.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ