Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/05/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 789 toàn thị trường và thứ 125/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước và xử lý môi trường, các công trình đường dây & trạm biến thế điện.
- Kinh doanh và phát triển khu đô thị mới, hạ tầng khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Tư vấn đầu tư, thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, lập dự án, tư vấn đấu thầu, tư vấn giám sát, quản lý dự án..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 505 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.456 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 49,68 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,35% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,09% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,83 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 64,67% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 557,05 tỷ | 508,50 tỷ | 222,69 tỷ | 429,29 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 515,84 tỷ | 477,65 tỷ | 205,97 tỷ | 404,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 41,21 tỷ | 30,85 tỷ | 16,72 tỷ | 24,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,44 tỷ | 8,73 tỷ | 6,28 tỷ | 484,78 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,06 tỷ | 3,59 tỷ | 2,62 tỷ | 4,07 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,06 tỷ | 3,59 tỷ | 2,62 tỷ | 4,07 tỷ |
| EBITDA | 13,20 tỷ | 11,32 tỷ | 8,97 tỷ | 3,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 728,67 tỷ | 708,27 tỷ | 709,55 tỷ | 678,05 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 667,23 tỷ | 625,84 tỷ | 625,81 tỷ | 614,87 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 61,44 tỷ | 82,43 tỷ | 83,75 tỷ | 63,19 tỷ |
| Nợ phải trả | 471,20 tỷ | 456,86 tỷ | 461,74 tỷ | 427,23 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 257,47 tỷ | 251,41 tỷ | 247,82 tỷ | 250,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 72,91 tỷ | -25,94 tỷ | -3,69 tỷ | 18,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -8,41 tỷ | -22,51 tỷ | -5,37 tỷ | 1,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -37,03 tỷ | 40,32 tỷ | 17,15 tỷ | -31,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 27,46 tỷ | -8,12 tỷ | 8,09 tỷ | -11,67 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27,89 tỷ | 427,85 triệu | 8,55 tỷ | 465,35 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 134,63 tỷ | 60,79 tỷ | 89,01 tỷ | 184,60 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,09 tỷ | 5,27 tỷ | 6,36 tỷ | 8,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 523,86 triệu | 995,72 triệu | 625,70 triệu | 1,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 523,86 triệu | 995,72 triệu | 625,70 triệu | 1,74 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.