Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín (VBB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VBB
UPCoM
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 93 toàn thị trường và thứ 21/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
13,89 nghìn tỷ
1.077.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
10.769 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,21 nghìn tỷ
Số lao động
3.060
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín
Mã chứng khoán
VBB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
15/12/2006
Ngày niêm yết
30/07/2019
Vốn điều lệ
10.769 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.077.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.060 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Nhất Nguyên
Tổng giám đốc
Bà Trần Tuấn Anh
Địa chỉ
47 Trần Hưng Đạo - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.299) 3621 454

Lĩnh vực kinh doanh

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn.

- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.

- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.

- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá….

Chỉ số tài chính VBB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.077.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.123 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.543 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,73%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,61%

Kết quả kinh doanh VBB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,89 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ927,11 tỷ957,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,21 nghìn tỷ900,93 tỷ646,87 tỷ522,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,21 nghìn tỷ900,93 tỷ646,87 tỷ522,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản196,77 nghìn tỷ162,86 nghìn tỷ138,26 nghìn tỷ111,31 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu12,43 nghìn tỷ8,70 nghìn tỷ6,90 nghìn tỷ6,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,60 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ770,79 tỷ1,25 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,08 nghìn tỷ-442,82 tỷ-125,22 tỷ-127,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,97 nghìn tỷ934,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,01 nghìn tỷ8,10 nghìn tỷ16,75 nghìn tỷ4,42 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế131,43 tỷ280,17 tỷ198,16 tỷ211,65 tỷ
LNST công ty mẹ131,43 tỷ280,17 tỷ198,16 tỷ211,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
11,87 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-8,48 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
132,31 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
154,46 tỷ
5. Thu nhập khác
-11,38 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
4,84 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-1,90 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-173,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
1,60 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
1,30 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-9,40 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-239,27 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-11,60 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-19,30 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-73,77 tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
4,19 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
13,22 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
6,61 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
4,55 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-37,20 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,11 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-3,08 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
509,00 triệu
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2,56 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
2,50 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
-1,08 nghìn tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,97 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,01 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
44,59 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
55,60 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về VBB

VBB là công ty gì?
VBB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2200269805. Trụ sở tại 47 Trần Hưng Đạo - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu VBB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VBB bắt đầu giao dịch ngày 30/07/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/12/2006.
Vốn hóa của VBB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VBB đạt 13,89 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 1.077.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 93 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VBB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 1,21 nghìn tỷ, ROE 9,73%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VBB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Nhất Nguyên. Tổng giám đốc: Bà Trần Tuấn Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2200269805.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ