Công ty Cổ phần Xây dựng số 12 (V12)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

V12
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng số 12 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 674 toàn thị trường và thứ 97/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
37.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
445,20 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
116 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
551,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,04%
Số lao động
30
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng số 12

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng số 12
Mã chứng khoán
V12
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/12/1996
Ngày niêm yết
05/01/2010
Vốn điều lệ
116 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
30 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Tới
Tổng giám đốc
Ông Lê Phùng Hòa
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 57 Vũ Trọng Phụng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2214 3724

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.

- Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 220KV.

- Xây dựng các công trình thuỷ lợi….

Chỉ số tài chính V12

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu936 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.695 đ
P/E — giá trên lợi nhuận39,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,38%
Biên lợi nhuận gộp8,94%
Biên lợi nhuận ròng2,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản79,82%

Kết quả kinh doanh V12 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần551,08 tỷ460,88 tỷ371,65 tỷ337,36 tỷ
Giá vốn hàng bán501,81 tỷ431,98 tỷ344,97 tỷ320,41 tỷ
Lợi nhuận gộp49,27 tỷ28,90 tỷ26,68 tỷ16,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,93 tỷ11,19 tỷ12,43 tỷ5,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,23 tỷ9,07 tỷ9,37 tỷ6,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,23 tỷ9,07 tỷ9,37 tỷ6,18 tỷ
EBITDA19,93 tỷ12,80 tỷ14,20 tỷ8,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản814,40 tỷ629,02 tỷ598,05 tỷ433,76 tỷ
Tài sản ngắn hạn759,81 tỷ574,07 tỷ540,65 tỷ377,77 tỷ
Tài sản dài hạn54,59 tỷ54,95 tỷ57,40 tỷ56,00 tỷ
Nợ phải trả650,06 tỷ466,96 tỷ437,40 tỷ345,01 tỷ
Vốn chủ sở hữu164,34 tỷ162,06 tỷ160,65 tỷ88,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh67,70 tỷ86,02 tỷ53,39 tỷ7,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,15 tỷ13,50 tỷ4,72 tỷ-21,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,56 tỷ-10,80 tỷ47,04 tỷ-386,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ63,29 tỷ88,71 tỷ105,14 tỷ-14,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ294,97 tỷ231,68 tỷ142,97 tỷ37,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần112,93 tỷ86,40 tỷ53,65 tỷ215,37 tỷ
Lợi nhuận gộp7,24 tỷ5,69 tỷ3,52 tỷ11,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,05 tỷ2,15 tỷ1,09 tỷ4,46 tỷ
LNST công ty mẹ3,05 tỷ2,15 tỷ1,09 tỷ4,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,00 tỷ
Các khoản dự phòng
15,03 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-586,53 triệu
Chi phí đi vay
170,07 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
34,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-111,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-30,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
179,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
229,99 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-186,97 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
67,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,18 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,22 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-350,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
63,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
231,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
294,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về V12

V12 là công ty gì?
V12 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng số 12, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101446753. Trụ sở tại Số 57 Vũ Trọng Phụng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu V12 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu V12 bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/12/1996.
Vốn hóa của V12 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của V12 đạt 445,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 674 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của V12 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 551,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,23 tỷ, ROE 6,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu V12?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Tới. Tổng giám đốc: Ông Lê Phùng Hòa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101446753.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ