Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng (TXM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TXM
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1447 toàn thị trường và thứ 264/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
32,90 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
70 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
209,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
554,63 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,26%
Số lao động
27
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng
Mã chứng khoán
TXM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/02/2005
Ngày niêm yết
11/12/2006
Vốn điều lệ
70 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
27 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Xuân Hiệu
Đơn vị kiểm toán
AN VIỆT
Địa chỉ
Số 24 Hà Nội - P. Thuận Hóa - Tp. Huế
Điện thoại
(84.234) 384 5430

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng rừng và chăm sóc rừng; Khai thác gỗ; Khai thác lâm sản khác; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Khai khoáng khác.

- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép.

- Sản xuất đồ gỗ xây dựng; Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ và lâm sản khác.

- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao, nghiền xi măng.

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch cao.

- Kinh doanh xi măng, nhập khẩu và kinh doanh thạch cao các loại.

- Bán buôn tổng hợp; Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá; Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp; Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa đường bộ.

- Khách sạn; Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống.

- Hoạt động viễn thông khác.

- Hoạt động vui chơi giải trí khác.

Chỉ số tài chính TXM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu79 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.810 đ
P/E — giá trên lợi nhuận59,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,40%
Biên lợi nhuận gộp7,00%
Biên lợi nhuận ròng0,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,77%

Kết quả kinh doanh TXM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần209,95 tỷ236,19 tỷ111,05 tỷ252,54 tỷ
Giá vốn hàng bán195,20 tỷ209,66 tỷ92,55 tỷ211,29 tỷ
Lợi nhuận gộp14,69 tỷ26,37 tỷ18,42 tỷ41,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD501,88 triệu-2,65 tỷ-4,71 tỷ139,94 triệu
Lợi nhuận sau thuế554,63 triệu-754,38 triệu-4,67 tỷ17,70 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ554,63 triệu-754,38 triệu-4,67 tỷ17,70 triệu
EBITDA663,55 triệu-2,49 tỷ-4,45 tỷ518,02 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản139,69 tỷ166,93 tỷ135,39 tỷ196,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn139,41 tỷ166,61 tỷ134,90 tỷ196,20 tỷ
Tài sản dài hạn278,17 triệu312,49 triệu485,18 triệu677,76 triệu
Nợ phải trả29,02 tỷ56,81 tỷ24,52 tỷ81,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu110,67 tỷ110,12 tỷ110,87 tỷ115,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,75 tỷ10,16 tỷ19,01 tỷ-8,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-689,50 triệu2,21 tỷ579,05 triệu386,17 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,00 tỷ-6,17 tỷ-19,13 tỷ5,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-437,87 triệu6,20 tỷ462,03 triệu-1,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,79 tỷ11,23 tỷ5,02 tỷ4,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần50,34 tỷ48,39 tỷ41,11 tỷ77,89 tỷ
Lợi nhuận gộp4,19 tỷ3,70 tỷ3,42 tỷ4,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế128,54 triệu141,43 triệu82,42 triệu132,20 triệu
LNST công ty mẹ128,54 triệu141,43 triệu82,42 triệu132,20 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
554,63 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
161,67 triệu
Các khoản dự phòng
-587,70 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
29,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-372,83 triệu
Chi phí đi vay
179,15 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-35,20 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
28,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-34,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-100,37 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-172,81 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
828,38 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-774,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,13 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
73,71 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
260,92 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-689,50 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
14,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-437,87 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TXM

TXM là công ty gì?
TXM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300101300. Trụ sở tại Số 24 Hà Nội - P. Thuận Hóa - Tp. Huế.
Cổ phiếu TXM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TXM bắt đầu giao dịch ngày 11/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/02/2005.
Vốn hóa của TXM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TXM đạt 32,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1447 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TXM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 209,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 554,63 triệu, ROE 0,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TXM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Xuân Hiệu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AN VIỆT.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300101300.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ