Tổng Công ty Thăng Long - CTCP (TTL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTL
HNX
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Thăng Long - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 621 toàn thị trường và thứ 89/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
546,00 tỷ
42.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
419 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
65,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,56%
Số lao động
167
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Thăng Long - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Thăng Long - CTCP
Mã chứng khoán
TTL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/07/1973
Ngày niêm yết
18/01/2018
Vốn điều lệ
419 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
42.000.000 cổ phiếu
Số lao động
167 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Hà
Địa chỉ
Số 72 Nguyễn Chí Thanh - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3834 3087

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.

Chỉ số tài chính TTL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.196 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.002 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,87 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,86%
Biên lợi nhuận gộp10,54%
Biên lợi nhuận ròng3,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản80,93%

Kết quả kinh doanh TTL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,84 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,65 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp194,43 tỷ127,43 tỷ166,89 tỷ74,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD78,45 tỷ6,24 tỷ35,80 tỷ10,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,70 tỷ2,24 tỷ29,17 tỷ8,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ50,25 tỷ-7,83 tỷ23,61 tỷ4,92 tỷ
EBITDA151,36 tỷ84,54 tỷ94,55 tỷ61,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,52 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,82 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,02 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn502,62 tỷ318,20 tỷ396,90 tỷ485,97 tỷ
Nợ phải trả2,85 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu672,09 tỷ620,42 tỷ635,08 tỷ605,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-167,40 tỷ144,77 tỷ36,00 tỷ-157,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-63,79 tỷ5,38 tỷ5,34 tỷ60,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính261,30 tỷ11,28 tỷ114,01 tỷ185,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ30,11 tỷ161,43 tỷ155,35 tỷ87,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ509,49 tỷ479,37 tỷ317,94 tỷ162,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần386,42 tỷ410,06 tỷ230,14 tỷ486,17 tỷ
Lợi nhuận gộp38,37 tỷ71,80 tỷ37,83 tỷ40,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,06 tỷ33,52 tỷ9,05 tỷ11,49 tỷ
LNST công ty mẹ2,25 tỷ30,44 tỷ4,85 tỷ6,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
78,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
72,92 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-240.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,19 tỷ
Chi phí đi vay
60,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
197,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-476,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
293,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-103,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-59,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-112,10 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-167,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-897,83 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
365,45 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-112,46 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
43,26 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,94 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-63,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,37 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,09 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-816,71 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
261,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
30,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
479,37 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
240.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
509,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TTL

TTL là công ty gì?
TTL là mã chứng khoán của Tổng Công ty Thăng Long - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105020. Trụ sở tại Số 72 Nguyễn Chí Thanh - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TTL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTL bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2018 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/07/1973.
Vốn hóa của TTL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTL đạt 546,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 42.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 621 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,84 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 65,70 tỷ, ROE 9,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105020.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ