Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Thăng Long - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 621 toàn thị trường và thứ 89/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.196 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.002 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,87 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,86% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 80,93% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,84 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,65 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 194,43 tỷ | 127,43 tỷ | 166,89 tỷ | 74,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 78,45 tỷ | 6,24 tỷ | 35,80 tỷ | 10,01 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 65,70 tỷ | 2,24 tỷ | 29,17 tỷ | 8,71 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 50,25 tỷ | -7,83 tỷ | 23,61 tỷ | 4,92 tỷ |
| EBITDA | 151,36 tỷ | 84,54 tỷ | 94,55 tỷ | 61,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,52 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 2,82 nghìn tỷ | 2,28 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,02 nghìn tỷ | 2,43 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 502,62 tỷ | 318,20 tỷ | 396,90 tỷ | 485,97 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,85 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 672,09 tỷ | 620,42 tỷ | 635,08 tỷ | 605,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -167,40 tỷ | 144,77 tỷ | 36,00 tỷ | -157,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -63,79 tỷ | 5,38 tỷ | 5,34 tỷ | 60,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 261,30 tỷ | 11,28 tỷ | 114,01 tỷ | 185,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 30,11 tỷ | 161,43 tỷ | 155,35 tỷ | 87,55 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 509,49 tỷ | 479,37 tỷ | 317,94 tỷ | 162,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 386,42 tỷ | 410,06 tỷ | 230,14 tỷ | 486,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 38,37 tỷ | 71,80 tỷ | 37,83 tỷ | 40,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,06 tỷ | 33,52 tỷ | 9,05 tỷ | 11,49 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,25 tỷ | 30,44 tỷ | 4,85 tỷ | 6,76 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.