Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh (TTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1377 toàn thị trường và thứ 247/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
49,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
129,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,13%
Số lao động
31
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
Mã chứng khoán
TTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/12/2003
Ngày niêm yết
07/01/2010
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
31 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Trường Thụ
Tổng giám đốc
Ông Trần Hưng Lương
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Đường số 1 - KCN Biên Hòa I - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6066

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh gạch ceramic, granite.

Chỉ số tài chính TTC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu462 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.372 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,01%
Biên lợi nhuận gộp-2,59%
Biên lợi nhuận ròng2,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,66%

Kết quả kinh doanh TTC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần129,95 tỷ173,82 tỷ229,92 tỷ317,28 tỷ
Giá vốn hàng bán132,57 tỷ148,59 tỷ196,61 tỷ269,81 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,37 tỷ23,93 tỷ31,01 tỷ43,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-26,37 tỷ3,72 tỷ8,26 tỷ14,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,77 tỷ3,05 tỷ7,57 tỷ11,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,77 tỷ3,05 tỷ7,57 tỷ11,51 tỷ
EBITDA-23,64 tỷ8,22 tỷ13,59 tỷ19,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản137,81 tỷ160,94 tỷ186,97 tỷ183,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn133,67 tỷ148,12 tỷ169,62 tỷ160,84 tỷ
Tài sản dài hạn4,14 tỷ12,81 tỷ17,36 tỷ22,50 tỷ
Nợ phải trả21,58 tỷ44,60 tỷ67,13 tỷ60,83 tỷ
Vốn chủ sở hữu116,23 tỷ116,33 tỷ119,84 tỷ122,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh42,98 tỷ-1,15 tỷ6,36 tỷ-4,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-45,16 tỷ733,48 triệu3,02 tỷ-857,08 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,38 tỷ-9,69 tỷ-2,19 tỷ-8,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,56 tỷ-10,10 tỷ7,19 tỷ-14,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,06 tỷ22,63 tỷ32,67 tỷ25,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,59 tỷ40,01 tỷ27,99 tỷ38,17 tỷ
Lợi nhuận gộp7,06 tỷ431,74 triệu4,32 tỷ6,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,83 tỷ-6,52 tỷ66,56 triệu-46,97 triệu
LNST công ty mẹ3,83 tỷ-6,52 tỷ66,56 triệu-46,97 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,61 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,73 tỷ
Các khoản dự phòng
14,93 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-23,36 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-31,45 tỷ
Chi phí đi vay
460.000 đ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-10,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
73,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-14,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-460.000 đ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-245,98 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
42,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
34,34 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-80,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
493,60 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-45,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
745,65 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-745,65 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,38 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-625.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TTC

TTC là công ty gì?
TTC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600665643. Trụ sở tại Đường số 1 - KCN Biên Hòa I - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu TTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTC bắt đầu giao dịch ngày 07/01/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/12/2003.
Vốn hóa của TTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTC đạt 49,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1377 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 129,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,77 tỷ, ROE 2,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Trường Thụ. Tổng giám đốc: Ông Trần Hưng Lương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600665643.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ