Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn (TSA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TSA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 576 toàn thị trường và thứ 79/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
636,00 tỷ
40.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
404 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
714,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
27,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,85%
Số lao động
171
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn
Mã chứng khoán
TSA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
07/01/2026
Vốn điều lệ
404 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
40.000.000 cổ phiếu
Số lao động
171 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Trường
Tổng giám đốc
Ông Đoàn Văn Thành
Địa chỉ
Khu công nghiệp Châu Sơn - P. Châu Sơn - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84) 969 967 575

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp công trình điện.

- Sản xuất cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực.

- Sản xuất cọc bê tông ly tâm dự ứng lực.

Chỉ số tài chính TSA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu687 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.984 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,03%
Biên lợi nhuận gộp9,50%
Biên lợi nhuận ròng3,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,55%

Kết quả kinh doanh TSA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần714,72 tỷ654,22 tỷ369,63 tỷ470,14 tỷ
Giá vốn hàng bán645,47 tỷ593,25 tỷ325,95 tỷ425,45 tỷ
Lợi nhuận gộp67,88 tỷ59,41 tỷ43,27 tỷ44,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD34,23 tỷ29,22 tỷ13,09 tỷ4,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,48 tỷ23,54 tỷ10,02 tỷ3,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ27,48 tỷ23,54 tỷ10,02 tỷ3,11 tỷ
EBITDA55,72 tỷ49,79 tỷ34,01 tỷ24,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản681,70 tỷ643,13 tỷ585,22 tỷ561,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn473,44 tỷ449,29 tỷ381,35 tỷ350,04 tỷ
Tài sản dài hạn208,27 tỷ193,84 tỷ203,87 tỷ211,17 tỷ
Nợ phải trả242,36 tỷ246,89 tỷ212,36 tỷ198,25 tỷ
Vốn chủ sở hữu439,35 tỷ396,24 tỷ372,86 tỷ362,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh58,96 tỷ91,48 tỷ45,39 tỷ40,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-27,23 tỷ-9,00 tỷ-17,03 tỷ-4,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,08 tỷ-25,13 tỷ2,91 tỷ-26,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,81 tỷ57,35 tỷ31,26 tỷ8,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ156,02 tỷ123,21 tỷ65,86 tỷ34,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần180,17 tỷ153,38 tỷ75,74 tỷ212,93 tỷ
Lợi nhuận gộp20,15 tỷ11,78 tỷ10,84 tỷ20,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,15 tỷ5,18 tỷ3,14 tỷ8,55 tỷ
LNST công ty mẹ7,15 tỷ5,18 tỷ3,14 tỷ8,55 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,49 tỷ
Các khoản dự phòng
4,86 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-98,24 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,17 tỷ
Chi phí đi vay
4,32 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
63,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-31,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
43,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
58,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
256,01 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
918,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-27,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
34,87 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
152,55 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-167,10 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
123,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
156,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TSA

TSA là công ty gì?
TSA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700210210 . Trụ sở tại Khu công nghiệp Châu Sơn - P. Châu Sơn - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu TSA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TSA bắt đầu giao dịch ngày 07/01/2026 trên HOSE.
Vốn hóa của TSA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TSA đạt 636,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 40.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 576 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TSA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 714,72 tỷ, lợi nhuận sau thuế 27,48 tỷ, ROE 6,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TSA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Trường. Tổng giám đốc: Ông Đoàn Văn Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700210210 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ