Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT (TNT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 632 toàn thị trường và thứ 91/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.250 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
522,75 tỷ
51.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
510 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,95%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT
Mã chứng khoán
TNT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/07/2007
Ngày niêm yết
21/05/2010
Vốn điều lệ
510 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
51.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Gia Long
Tổng giám đốc
Ông Lưu Quang Minh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 1A - Tòa nhà Star City - Số 23 Lê Văn Lương - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6251 0894

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, kinh doanh Bất động sản;

- Xây dựng;

- Thương mại, dịch vụ

- Kinh doanh chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, nông nghiệp, nông sản, chế biến gạo...

Chỉ số tài chính TNT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu268 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.640 đ
P/E — giá trên lợi nhuận38,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,38%
Biên lợi nhuận gộp4,08%
Biên lợi nhuận ròng1,95%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản22,60%

Kết quả kinh doanh TNT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,02 nghìn tỷ918,23 tỷ637,51 tỷ379,28 tỷ
Giá vốn hàng bán974,27 tỷ908,16 tỷ619,34 tỷ350,48 tỷ
Lợi nhuận gộp41,42 tỷ10,07 tỷ18,17 tỷ28,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,27 tỷ4,34 tỷ24,95 tỷ4,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,82 tỷ-75,28 triệu18,68 tỷ6,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,69 tỷ363,55 triệu15,30 tỷ6,93 tỷ
EBITDA21,53 tỷ4,54 tỷ25,10 tỷ4,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản832,85 tỷ665,04 tỷ1,60 nghìn tỷ602,43 tỷ
Tài sản ngắn hạn460,42 tỷ424,42 tỷ581,10 tỷ503,20 tỷ
Tài sản dài hạn372,43 tỷ240,62 tỷ1,02 nghìn tỷ99,23 tỷ
Nợ phải trả188,23 tỷ40,24 tỷ926,20 tỷ42,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu644,62 tỷ624,80 tỷ678,45 tỷ559,59 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-158,80 tỷ-170,55 tỷ-892,32 tỷ214,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,52 tỷ172,86 tỷ4,13 tỷ-27,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính50,07 tỷ-124,40 tỷ789,67 tỷ29,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-124,25 tỷ-122,09 tỷ-98,52 tỷ216,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,46 tỷ137,71 tỷ259,80 tỷ358,32 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần227,34 tỷ208,37 tỷ102,27 tỷ131,74 tỷ
Lợi nhuận gộp23,98 tỷ8,28 tỷ1,11 tỷ1,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,59 tỷ2,76 tỷ6,00 tỷ652,91 triệu
LNST công ty mẹ8,99 tỷ1,32 tỷ5,90 tỷ651,36 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
257,50 triệu
Các khoản dự phòng
10,75 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
158,08 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,55 tỷ
Chi phí đi vay
4,83 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
37,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-158,22 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
93,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
85,51 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-133,69 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-3,20 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-158,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-50,97 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
181,82 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-62,53 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
94,83 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,52 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
306,81 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-256,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
50,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-124,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
137,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TNT

TNT là công ty gì?
TNT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101881347. Trụ sở tại Tầng 1A - Tòa nhà Star City - Số 23 Lê Văn Lương - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TNT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNT bắt đầu giao dịch ngày 21/05/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/07/2007.
Vốn hóa của TNT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNT đạt 522,75 tỷ. Khối lượng niêm yết 51.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 632 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,02 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,82 tỷ, ROE 3,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Gia Long. Tổng giám đốc: Ông Lưu Quang Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101881347.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ