Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (TMX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMX
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1032 toàn thị trường và thứ 175/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
141,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
531,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,82%
Số lao động
79
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng
Mã chứng khoán
TMX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/05/2007
Ngày niêm yết
02/11/2009
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
79 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Thu Huyền
Đơn vị kiểm toán
An Việt
Địa chỉ
348 đường Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 3346

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh các loại xi măng; sản xuất và kinh doanh các loại phụ gia, vật liệu xây dựng và vật tư phục vụ sản xuất xi măng.

- Xây dựng dân dụng, kinh doanh phát triển và cho thuê bất động sản.

Chỉ số tài chính TMX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu724 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.214 đ
P/E — giá trên lợi nhuận32,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,76%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,27%
Biên lợi nhuận gộp4,21%
Biên lợi nhuận ròng0,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,36%

Kết quả kinh doanh TMX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần531,73 tỷ530,12 tỷ545,86 tỷ641,53 tỷ
Giá vốn hàng bán472,30 tỷ465,97 tỷ488,36 tỷ582,79 tỷ
Lợi nhuận gộp22,37 tỷ23,34 tỷ20,99 tỷ27,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,19 tỷ1,97 tỷ4,53 tỷ6,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,35 tỷ1,28 tỷ3,52 tỷ5,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,35 tỷ1,28 tỷ3,52 tỷ5,74 tỷ
EBITDA7,58 tỷ2,37 tỷ4,69 tỷ7,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản133,00 tỷ136,59 tỷ139,92 tỷ141,50 tỷ
Tài sản ngắn hạn130,96 tỷ133,85 tỷ136,79 tỷ139,71 tỷ
Tài sản dài hạn2,04 tỷ2,73 tỷ3,13 tỷ1,78 tỷ
Nợ phải trả41,71 tỷ47,04 tỷ47,30 tỷ45,83 tỷ
Vốn chủ sở hữu91,29 tỷ89,55 tỷ92,62 tỷ95,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,14 tỷ2,09 tỷ-7,10 tỷ3,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,01 tỷ-24,73 tỷ34,20 tỷ1,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,49 tỷ-1,79 tỷ-3,59 tỷ-3,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,36 tỷ-24,43 tỷ23,51 tỷ1,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ25,32 tỷ30,69 tỷ55,12 tỷ31,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần93,71 tỷ132,67 tỷ93,62 tỷ160,04 tỷ
Lợi nhuận gộp4,61 tỷ6,49 tỷ2,76 tỷ8,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế464,78 triệu3,52 tỷ-1,39 tỷ2,17 tỷ
LNST công ty mẹ464,78 triệu3,52 tỷ-1,39 tỷ2,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
391,95 triệu
Các khoản dự phòng
-5,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,38 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
1,08 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
14,09 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-179,54 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-247,55 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-50,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
40,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,01 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,49 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
30,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
25,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TMX

TMX là công ty gì?
TMX là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105694. Trụ sở tại 348 đường Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TMX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMX bắt đầu giao dịch ngày 02/11/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/05/2007.
Vốn hóa của TMX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TMX đạt 141,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1032 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 531,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,35 tỷ, ROE 4,76%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thị Thu Huyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: An Việt .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105694.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ