Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera (TCR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TCR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1490 toàn thị trường và thứ 284/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.350 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
23,50 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
454 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
877,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,23%
Số lao động
172
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera
Mã chứng khoán
TCR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/08/2005
Ngày niêm yết
29/12/2006
Vốn điều lệ
454 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
172 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Chen Cheng Jen
Tổng giám đốc
Ông Long Gen
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
KCN Gò Dầu - X. Phước Thái - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 384 1594

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và tiêu thụ gạch ceramic bao gồm gạch men lát nền và ốp tường, gạch granite và granite mài bóng, các sản phẩm gốm sứ.

- Xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp...

Chỉ số tài chính TCR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu201 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)36.686 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,06 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,21%
Biên lợi nhuận gộp8,27%
Biên lợi nhuận ròng0,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,70%

Kết quả kinh doanh TCR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần877,03 tỷ914,26 tỷ895,89 tỷ1,11 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán802,15 tỷ845,74 tỷ774,65 tỷ938,18 tỷ
Lợi nhuận gộp72,56 tỷ62,97 tỷ117,51 tỷ159,83 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-65,37 tỷ-64,45 tỷ-9,60 tỷ-8,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,01 tỷ-61,07 tỷ-7,38 tỷ984,10 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ2,01 tỷ-61,07 tỷ-7,38 tỷ1,85 tỷ
EBITDA-32,58 tỷ-34,73 tỷ18,19 tỷ21,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản957,98 tỷ987,29 tỷ925,10 tỷ943,64 tỷ
Tài sản ngắn hạn615,06 tỷ642,00 tỷ664,16 tỷ680,78 tỷ
Tài sản dài hạn342,92 tỷ345,29 tỷ260,94 tỷ262,86 tỷ
Nợ phải trả591,12 tỷ622,44 tỷ499,18 tỷ474,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu366,86 tỷ364,85 tỷ425,92 tỷ469,22 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh104,62 tỷ-22,97 tỷ-23,35 tỷ51,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,54 tỷ-92,11 tỷ-23,62 tỷ-39,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-93,55 tỷ89,83 tỷ58,57 tỷ-5,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,53 tỷ-25,25 tỷ11,60 tỷ6,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ45,23 tỷ39,73 tỷ64,94 tỷ53,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần189,08 tỷ224,15 tỷ190,81 tỷ227,30 tỷ
Lợi nhuận gộp13,20 tỷ28,92 tỷ6,69 tỷ16,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-20,50 tỷ-2,75 tỷ-20,40 tỷ-21,63 tỷ
LNST công ty mẹ-20,50 tỷ-2,75 tỷ-20,40 tỷ-21,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,79 tỷ
Các khoản dự phòng
37,54 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-239,58 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-53,11 tỷ
Chi phí đi vay
25,84 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
44,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-16,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
56,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
46,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-462,04 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-26,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
104,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-38,48 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
24,64 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,39 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
907,74 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
747,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-841,36 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-93,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
39,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-34,14 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
45,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TCR

TCR là công ty gì?
TCR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600254001. Trụ sở tại KCN Gò Dầu - X. Phước Thái - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu TCR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCR bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/08/2005.
Vốn hóa của TCR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCR đạt 23,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1490 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 877,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,01 tỷ, ROE 0,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Chen Cheng Jen. Tổng giám đốc: Ông Long Gen. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600254001.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ