Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi (TCD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

TCD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 177 toàn thị trường và thứ 19/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,38 nghìn tỷ
336.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.358 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
111,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,60%
Số lao động
106
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi
Mã chứng khoán
TCD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/03/2007
Ngày niêm yết
26/05/2017
Vốn điều lệ
3.358 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
336.000.000 cổ phiếu
Số lao động
106 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Hùng
Tổng giám đốc
Ông Lê Huỳnh Thương Minh
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Số 89 Cách Mạng Tháng 8 - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3833 0314 - 3833 0315 - 3833 0316

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng hạ tầng - dân dụng và công nghiệp.

- Khai thác và chế biến đá xây dựng.

Chỉ số tài chính TCD

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 336.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu212 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.513 đ
P/E — giá trên lợi nhuận75,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,20%
Biên lợi nhuận gộp20,45%
Biên lợi nhuận ròng9,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,25%

Kết quả kinh doanh TCD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần1,16 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán922,46 tỷ1,46 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp237,29 tỷ325,60 tỷ384,10 tỷ380,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD109,25 tỷ215,00 tỷ402,19 tỷ371,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế111,43 tỷ175,42 tỷ333,85 tỷ335,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ71,12 tỷ122,51 tỷ299,87 tỷ307,34 tỷ
EBITDA130,78 tỷ236,70 tỷ420,82 tỷ393,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản9,27 nghìn tỷ9,18 nghìn tỷ9,84 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,83 nghìn tỷ6,30 nghìn tỷ6,12 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,44 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,40 nghìn tỷ5,39 nghìn tỷ6,22 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,87 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ3,62 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-247,31 tỷ412,62 tỷ-3,32 nghìn tỷ124,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư119,05 tỷ302,00 tỷ-663,62 tỷ-108,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-92,76 tỷ-621,51 tỷ3,90 nghìn tỷ108,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-221,02 tỷ93,11 tỷ-82,56 tỷ124,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ79,27 tỷ300,30 tỷ207,18 tỷ289,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2024Q3/2024Q2/2024Q1/2024
Doanh thu thuần261,98 tỷ213,40 tỷ446,30 tỷ240,67 tỷ
Lợi nhuận gộp42,47 tỷ60,14 tỷ63,30 tỷ71,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế35,33 tỷ21,86 tỷ24,03 tỷ30,32 tỷ
LNST công ty mẹ29,15 tỷ10,14 tỷ18,32 tỷ13,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
139,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,54 tỷ
Các khoản dự phòng
9,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
10,36 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-46,55 tỷ
Chi phí đi vay
205,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
200,63 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
339,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-164,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-99,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-24,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
1,13 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-204,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-61,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6,86 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-27,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-247,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-913,34 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,84 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
106,71 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-20,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
136,79 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
119,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,42 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,50 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-6,11 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-92,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-221,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
300,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-9,61 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
79,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TCD

TCD là công ty gì?
TCD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300482393. Trụ sở tại Số 89 Cách Mạng Tháng 8 - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TCD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCD bắt đầu giao dịch ngày 26/05/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/03/2007.
Vốn hóa của TCD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCD đạt 5,38 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 336.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 177 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCD ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 1,16 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 111,43 tỷ, ROE 2,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Hùng. Tổng giám đốc: Ông Lê Huỳnh Thương Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300482393.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ