Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình (TBX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TBX
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1361 toàn thị trường và thứ 243/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
52,80 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
15 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
17,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
101,87 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,57%
Số lao động
67
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình
Mã chứng khoán
TBX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/10/2001
Ngày niêm yết
18/11/2008
Vốn điều lệ
15 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
67 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Bùi Thị Nguyên Hạnh
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Hệ
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Số 1 Đường Quách Đình Bảo - Cụm công nghiệp Phong Phú - P. Thái Bình - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.227) 364 7505 - 383 1505

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng

- Sản xuất xi măng...

Chỉ số tài chính TBX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu51 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.109 đ
P/E — giá trên lợi nhuận518,31 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,42%
Biên lợi nhuận gộp21,53%
Biên lợi nhuận ròng0,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản16,79%

Kết quả kinh doanh TBX qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần17,80 tỷ14,91 tỷ17,80 tỷ18,24 tỷ19,85 tỷ
Giá vốn hàng bán13,97 tỷ11,22 tỷ13,97 tỷ14,69 tỷ15,52 tỷ
Lợi nhuận gộp3,83 tỷ3,69 tỷ3,83 tỷ3,55 tỷ4,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD82,48 triệu224,29 triệu82,48 triệu-292,25 triệu330,04 triệu
Lợi nhuận sau thuế101,87 triệu265,35 triệu101,87 triệu-259,19 triệu346,83 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ101,87 triệu265,35 triệu101,87 triệu-259,19 triệu346,83 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản24,30 tỷ24,32 tỷ24,30 tỷ24,04 tỷ25,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn16,17 tỷ10,61 tỷ16,17 tỷ14,52 tỷ19,46 tỷ
Tài sản dài hạn8,13 tỷ13,70 tỷ8,13 tỷ9,52 tỷ6,41 tỷ
Nợ phải trả4,08 tỷ3,83 tỷ4,08 tỷ3,92 tỷ5,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu20,22 tỷ20,48 tỷ20,22 tỷ20,12 tỷ20,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần4,09 tỷ3,60 tỷ4,09 tỷ3,02 tỷ4,20 tỷ
Lợi nhuận gộp992,19 triệu642,79 triệu992,19 triệu1,21 tỷ843,06 triệu
Lợi nhuận sau thuế141,79 triệu-92,29 triệu141,79 triệu147,73 triệu68,12 triệu
LNST công ty mẹ141,79 triệu-92,29 triệu141,79 triệu147,73 triệu68,12 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TBX

TBX là công ty gì?
TBX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000283494. Trụ sở tại Số 1 Đường Quách Đình Bảo - Cụm công nghiệp Phong Phú - P. Thái Bình - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu TBX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TBX bắt đầu giao dịch ngày 18/11/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/10/2001.
Vốn hóa của TBX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TBX đạt 52,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1361 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TBX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 17,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế 101,87 triệu, ROE 0,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TBX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Bùi Thị Nguyên Hạnh. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Hệ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000283494.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ