Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2017, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1429 toàn thị trường và thứ 260/350 trong ngành về vốn hóa.
- SX, mua bán trụ điện, cọc bê tông phục vụ công trình giao thông, nông nghiệp, XD, thủy lợi, điện lực và bưu chính viễn thông
- Đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy bộ, thiết kế, thiết kế hoán cải phương tiện thủy vỏ thép không lắp máy dưới 100 tấn
- Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước...
Tính từ số liệu năm 2017 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -16.374 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -38.061 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -15,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | -316,44% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 135,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2014 – 2015 – 2016 – 2017), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,35 tỷ | 8,75 tỷ | 68,84 tỷ | 154,63 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,18 tỷ | 21,38 tỷ | 57,14 tỷ | 139,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,17 tỷ | -12,63 tỷ | 11,65 tỷ | 15,18 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -18,45 tỷ | -48,05 tỷ | -8,40 tỷ | -5,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -32,75 tỷ | -47,66 tỷ | -7,95 tỷ | -4,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -32,75 tỷ | -47,66 tỷ | -7,95 tỷ | -4,26 tỷ |
| EBITDA | -16,45 tỷ | -44,05 tỷ | -4,30 tỷ | 369,39 triệu |
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 212,76 tỷ | 254,40 tỷ | 304,67 tỷ | 262,13 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 209,97 tỷ | 231,12 tỷ | 277,33 tỷ | 230,64 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,79 tỷ | 23,27 tỷ | 27,33 tỷ | 31,48 tỷ |
| Nợ phải trả | 288,88 tỷ | 297,26 tỷ | 299,87 tỷ | 249,37 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -76,12 tỷ | -42,86 tỷ | 4,80 tỷ | 12,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -7,77 tỷ | -9,70 tỷ | -3,72 tỷ | 22,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 5,64 tỷ | 8,77 triệu | -82,25 triệu | -2,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 500,00 triệu | 10,46 tỷ | 4,78 tỷ | -21,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,62 tỷ | 768,27 triệu | 977,18 triệu | -1,66 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 178,88 triệu | 1,80 tỷ | 1,03 tỷ | 57,33 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.