Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam (SVN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SVN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1399 toàn thị trường và thứ 254/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
44,10 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
210 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
29,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,30%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam
Mã chứng khoán
SVN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/02/2005
Ngày niêm yết
26/07/2011
Vốn điều lệ
210 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Michael Marc Lee
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Chiến
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Phòng 14.21 - Tầng 14 - Tòa nhà Golden King - Số 15 Nguyễn Lương Bằng - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3579 0106

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu kinh doanh, cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.

- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi….

Chỉ số tài chính SVN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu60 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.759 đ
P/E — giá trên lợi nhuận35,11 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,56%
Biên lợi nhuận gộp0,89%
Biên lợi nhuận ròng4,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,56%

Kết quả kinh doanh SVN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần29,45 tỷ86,06 tỷ80,25 tỷ113,80 tỷ
Giá vốn hàng bán29,19 tỷ84,70 tỷ78,95 tỷ112,80 tỷ
Lợi nhuận gộp260,87 triệu1,36 tỷ1,29 tỷ1,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,09 tỷ327,21 triệu761,48 triệu1,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,27 tỷ467,34 triệu716,99 triệu991,73 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,26 tỷ461,64 triệu716,30 triệu991,71 triệu
EBITDA1,13 tỷ363,66 triệu797,93 triệu1,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản227,21 tỷ233,51 tỷ236,31 tỷ228,66 tỷ
Tài sản ngắn hạn142,34 tỷ53,93 tỷ56,69 tỷ84,66 tỷ
Tài sản dài hạn84,87 tỷ179,59 tỷ179,62 tỷ144,00 tỷ
Nợ phải trả1,27 tỷ8,83 tỷ12,10 tỷ6,02 tỷ
Vốn chủ sở hữu225,94 tỷ224,68 tỷ224,21 tỷ222,63 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-35,71 tỷ-2,21 tỷ51,92 tỷ-48,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư38,97 tỷ4,86 tỷ-61,80 tỷ51,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,60 tỷ7,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,34 tỷ2,64 tỷ-2,36 tỷ2,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ122,56 triệu3,47 tỷ822,43 triệu3,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần16,11 tỷ3,39 tỷ16,11 tỷ9,94 tỷ
Lợi nhuận gộp153,69 triệu30,12 triệu153,69 triệu77,07 triệu
Lợi nhuận sau thuế889,51 triệu66,88 triệu889,51 triệu151,54 triệu
LNST công ty mẹ891,70 triệu65,34 triệu891,70 triệu149,87 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
36,45 triệu
Các khoản dự phòng
211,68 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,56 tỷ
Chi phí đi vay
320,69 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-32,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-141,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-330,13 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-123,52 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-35,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
49,18 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
38,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
122,56 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SVN

SVN là công ty gì?
SVN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101612880. Trụ sở tại Phòng 14.21 - Tầng 14 - Tòa nhà Golden King - Số 15 Nguyễn Lương Bằng - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SVN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SVN bắt đầu giao dịch ngày 26/07/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/02/2005.
Vốn hóa của SVN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SVN đạt 44,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1399 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SVN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 29,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,27 tỷ, ROE 0,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SVN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Michael Marc Lee. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Chiến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101612880.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ