Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 618 toàn thị trường và thứ 88/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây lắp, thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng, lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500kv;.
- Xây lắp hệ thống cấp thoát nước khu đô thị và khu công nghiệp; Xây lắp các kết cấu công trình; Quản lý vận hành nhà máy thuỷ điện vừa và nhỏ, nhà máy nước tại các khu công nghiệp và đô thị.
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm về cơ khí;.
- Sản xuất điện: Chi tiết: sản xuất điện bằng phương pháp: thủy điện, nhiệt điện than, nhiệt điện khí, điện gió, điện mặt trời, điện mặt trời mái nhà; điện sinh khối.
- Quản lý, vận hành, phân phối điện nước cho các công trình, Sản xuất kinh doanh các sản phẩm kim loại;.
- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;.
- Khai thác cát sỏi, đá làm đường và xây dựng;.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ cho các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lý sự cố bất thường cho các công trình điện;.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: than đá và nhiên liệu rắn khác; dầu thô; xăng dầu và các sản phẩm liên quan; khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Kinh doanh các ngành nghề khác được pháp luật cho phép phù hợp với mục tiêu và định hướng phát triển của Công ty.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.513 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 36.048 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,90 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,60% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,87 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 65,11% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,67 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ | 696,15 tỷ | 907,41 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,30 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 466,65 tỷ | 667,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 367,49 tỷ | 357,80 tỷ | 229,51 tỷ | 240,17 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 182,03 tỷ | 179,13 tỷ | 108,61 tỷ | 72,01 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 160,44 tỷ | 170,15 tỷ | 89,04 tỷ | 71,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 140,53 tỷ | 154,73 tỷ | 76,70 tỷ | 53,43 tỷ |
| EBITDA | 244,39 tỷ | 240,50 tỷ | 170,63 tỷ | 134,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,13 nghìn tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,83 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 622,62 tỷ | 548,99 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,31 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,69 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,44 nghìn tỷ | 906,10 tỷ | 751,30 tỷ | 681,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -855,10 tỷ | -96,19 tỷ | 191,52 tỷ | 169,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -289,84 tỷ | -192,96 tỷ | -26,82 tỷ | 33,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,10 nghìn tỷ | 331,64 tỷ | -158,32 tỷ | -215,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -40,75 tỷ | 42,49 tỷ | 6,38 tỷ | -12,42 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 74,48 tỷ | 115,23 tỷ | 72,74 tỷ | 66,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 306,15 tỷ | 356,98 tỷ | 209,73 tỷ | 684,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 93,89 tỷ | 114,74 tỷ | 68,99 tỷ | 91,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,95 tỷ | 69,15 tỷ | 30,45 tỷ | 50,27 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 32,95 tỷ | 60,55 tỷ | 29,62 tỷ | 47,62 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.