Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SJE
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 11 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 618 toàn thị trường và thứ 88/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
548,00 tỷ
40.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
400 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
160,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,60%
Số lao động
315
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 11

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 11
Mã chứng khoán
SJE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/08/2004
Ngày niêm yết
14/12/2006
Vốn điều lệ
400 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
40.000.000 cổ phiếu
Số lao động
315 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Hải Chiến
Tổng giám đốc
Ông Hà Quốc Thịnh
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 7 tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông - Số 131 đường Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3354 4735

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp, thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng, lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500kv;.

- Xây lắp hệ thống cấp thoát nước khu đô thị và khu công nghiệp; Xây lắp các kết cấu công trình; Quản lý vận hành nhà máy thuỷ điện vừa và nhỏ, nhà máy nước tại các khu công nghiệp và đô thị.

- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm về cơ khí;.

- Sản xuất điện: Chi tiết: sản xuất điện bằng phương pháp: thủy điện, nhiệt điện than, nhiệt điện khí, điện gió, điện mặt trời, điện mặt trời mái nhà; điện sinh khối.

- Quản lý, vận hành, phân phối điện nước cho các công trình, Sản xuất kinh doanh các sản phẩm kim loại;.

- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;.

- Khai thác cát sỏi, đá làm đường và xây dựng;.

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ cho các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lý sự cố bất thường cho các công trình điện;.

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: than đá và nhiên liệu rắn khác; dầu thô; xăng dầu và các sản phẩm liên quan; khí đốt và các sản phẩm liên quan.

- Kinh doanh các ngành nghề khác được pháp luật cho phép phù hợp với mục tiêu và định hướng phát triển của Công ty.

Chỉ số tài chính SJE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.513 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)36.048 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,88%
Biên lợi nhuận gộp21,98%
Biên lợi nhuận ròng9,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,11%

Kết quả kinh doanh SJE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,67 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ696,15 tỷ907,41 tỷ
Giá vốn hàng bán1,30 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ466,65 tỷ667,24 tỷ
Lợi nhuận gộp367,49 tỷ357,80 tỷ229,51 tỷ240,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD182,03 tỷ179,13 tỷ108,61 tỷ72,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế160,44 tỷ170,15 tỷ89,04 tỷ71,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ140,53 tỷ154,73 tỷ76,70 tỷ53,43 tỷ
EBITDA244,39 tỷ240,50 tỷ170,63 tỷ134,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,13 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,83 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ622,62 tỷ548,99 tỷ
Tài sản dài hạn2,31 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,69 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,44 nghìn tỷ906,10 tỷ751,30 tỷ681,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-855,10 tỷ-96,19 tỷ191,52 tỷ169,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-289,84 tỷ-192,96 tỷ-26,82 tỷ33,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,10 nghìn tỷ331,64 tỷ-158,32 tỷ-215,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-40,75 tỷ42,49 tỷ6,38 tỷ-12,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ74,48 tỷ115,23 tỷ72,74 tỷ66,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần306,15 tỷ356,98 tỷ209,73 tỷ684,94 tỷ
Lợi nhuận gộp93,89 tỷ114,74 tỷ68,99 tỷ91,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,95 tỷ69,15 tỷ30,45 tỷ50,27 tỷ
LNST công ty mẹ32,95 tỷ60,55 tỷ29,62 tỷ47,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
177,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
62,36 tỷ
Các khoản dự phòng
9,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-620,48 triệu
Chi phí đi vay
108,69 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
358,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-588,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-46,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-455,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,14 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
20,00 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-103,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-855,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,25 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-19,22 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-267,61 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
3,60 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
642,19 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-289,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
205,58 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,17 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,27 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,10 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-40,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
115,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
74,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SJE

SJE là công ty gì?
SJE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 11, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500313811. Trụ sở tại Tầng 7 tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông - Số 131 đường Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SJE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJE bắt đầu giao dịch ngày 14/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/08/2004.
Vốn hóa của SJE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJE đạt 548,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 40.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 618 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,67 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 160,44 tỷ, ROE 11,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SJE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Hải Chiến. Tổng giám đốc: Ông Hà Quốc Thịnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500313811.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ