Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 199 toàn thị trường và thứ 27/27 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động thanh toán đối ngoại, thanh toán xuất nhập khẩu, thanh toán phi mậu dịch.
- Hoạt động kinh doanh ngoại tệ.
- Hoạt động thẻ đa năng Saigonbank card.
- Hoạt động ngân quỹ và thanh toán trong nước….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 361.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 337 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.618 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 35,35 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,90% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,34% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 299,95 tỷ | 270,48 tỷ | 601,15 tỷ | 487,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 121,54 tỷ | 79,17 tỷ | 266,79 tỷ | 189,99 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 121,54 tỷ | 79,17 tỷ | 266,79 tỷ | 189,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 35,38 nghìn tỷ | 33,26 nghìn tỷ | 31,50 nghìn tỷ | 27,70 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,19 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ | 4,07 nghìn tỷ | 3,90 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 601,51 tỷ | 183,71 tỷ | 758,20 tỷ | 436,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -22,90 tỷ | -52,34 tỷ | -7,33 tỷ | -40,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,69 nghìn tỷ | -2,48 nghìn tỷ | 2,47 nghìn tỷ | -490,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 73,50 tỷ | 68,85 tỷ | 81,82 tỷ | 58,57 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 73,50 tỷ | 68,85 tỷ | 81,82 tỷ | 58,57 tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.