Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (SGB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGB
UPCoM
Ngân hàng

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 199 toàn thị trường và thứ 27/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,30 nghìn tỷ
361.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.608 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
121,54 tỷ
Số lao động
1.524
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương
Mã chứng khoán
SGB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
26/07/1993
Ngày niêm yết
15/10/2020
Vốn điều lệ
3.608 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
361.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.524 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Quang Lãm
Tổng giám đốc
Ông Trần Thanh Giang
Địa chỉ
2C Phó Đức Chính - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3914 3183

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động thanh toán đối ngoại, thanh toán xuất nhập khẩu, thanh toán phi mậu dịch.

- Hoạt động kinh doanh ngoại tệ.

- Hoạt động thẻ đa năng Saigonbank card.

- Hoạt động ngân quỹ và thanh toán trong nước….

Chỉ số tài chính SGB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 361.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu337 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.618 đ
P/E — giá trên lợi nhuận35,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,34%

Kết quả kinh doanh SGB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD299,95 tỷ270,48 tỷ601,15 tỷ487,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế121,54 tỷ79,17 tỷ266,79 tỷ189,99 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ121,54 tỷ79,17 tỷ266,79 tỷ189,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản35,38 nghìn tỷ33,26 nghìn tỷ31,50 nghìn tỷ27,70 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,19 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ3,90 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh601,51 tỷ183,71 tỷ758,20 tỷ436,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-22,90 tỷ-52,34 tỷ-7,33 tỷ-40,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,69 nghìn tỷ-2,48 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ-490,72 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế73,50 tỷ68,85 tỷ81,82 tỷ58,57 tỷ
LNST công ty mẹ73,50 tỷ68,85 tỷ81,82 tỷ58,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
2,33 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-1,36 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
37,63 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
19,40 tỷ
5. Thu nhập khác
10,30 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
194,75 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-610,24 tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-20,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
601,51 tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
310,00 tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
1,30 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
679,00 triệu
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-138,22 tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-137,89 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-68,32 tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
-46,09 tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
1,91 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-14,90 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,72 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-29,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
61,00 triệu
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
6,55 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-22,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,69 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
5,33 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
9,02 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về SGB

SGB là công ty gì?
SGB là mã chứng khoán của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300610408. Trụ sở tại 2C Phó Đức Chính - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGB bắt đầu giao dịch ngày 15/10/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/07/1993.
Vốn hóa của SGB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGB đạt 4,30 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 361.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 199 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 121,54 tỷ, ROE 2,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Quang Lãm. Tổng giám đốc: Ông Trần Thanh Giang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300610408.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ