CTCP Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà (SDX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2017, áp dụng từ .

SDX
HOSE
Công ty cổ phần

CTCP Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1533 toàn thị trường và thứ 303/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
17,40 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2017
7,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2017
-1,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -24,33%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà

Tên doanh nghiệp
CTCP Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà
Mã chứng khoán
SDX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/09/2015
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đức Thành
Tổng giám đốc
Ông Vũ Đình Phung
Địa chỉ
Tầng 5 tòa nhà CT1-Vimeco - đường Trần Duy Hưng - P.Trung Hòa - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3552 8455 - 2217 9335
Email
kienicf @gmail.com

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp lắp đặt phòng cháy chữa cháy.

- Tư vấn thiết kế phòng cháy chữa cháy.

- Hệ thống giám sát tòa nhà thông minh.

- Cung cấp lắp đặt thang máy.

- Xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và công nghệ xây dựng.

- Cải tạo xây dựng.

- San lắp mặt bằng.

- Xây dựng dân dụng.

- Xây dựng thủy điện.

- Xây dựng công trình công nghiệp.

- Đầu tư xây dựng khu đô thị.

- Sản xất công nghiệp.

- Sản xuất nhập các mặt hàng Công ty kinh doanh.

Chỉ số tài chính SDX

Tính từ số liệu năm 2017 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-912 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.690 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-24,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,30%
Biên lợi nhuận gộp9,55%
Biên lợi nhuận ròng-24,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,62%

Kết quả kinh doanh SDX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2014 – 2015 – 2016 – 2017), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2017201620152014
Doanh thu thuần7,50 tỷ13,63 tỷ5,03 tỷ30,78 tỷ
Giá vốn hàng bán6,78 tỷ17,39 tỷ8,56 tỷ25,34 tỷ
Lợi nhuận gộp716,19 triệu-3,75 tỷ-3,54 tỷ5,43 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,64 tỷ-6,92 tỷ-7,60 tỷ1,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,82 tỷ-7,12 tỷ-6,50 tỷ203,36 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,82 tỷ-7,12 tỷ-6,50 tỷ203,36 triệu
EBITDA1,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2017201620152014
Tổng tài sản42,46 tỷ47,57 tỷ57,37 tỷ61,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn42,27 tỷ46,95 tỷ56,47 tỷ60,76 tỷ
Tài sản dài hạn189,35 triệu619,36 triệu892,59 triệu1,21 tỷ
Nợ phải trả35,08 tỷ38,36 tỷ41,04 tỷ39,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu7,38 tỷ9,21 tỷ16,33 tỷ22,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2017201620152014
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-263,55 triệu-534,15 triệu1,90 tỷ-2,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư199,71 triệu-37,40 triệu20,25 triệu-448,75 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính165,69 triệu-710,00 triệu-623,06 triệu3,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ101,85 triệu-1,28 tỷ1,29 tỷ-57,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ275,26 triệu173,41 triệu1,45 tỷ161,78 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015
Doanh thu thuần148,16 triệu
Lợi nhuận gộp70,55 triệu
Lợi nhuận sau thuế-981,49 triệu
LNST công ty mẹ-981,49 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2017

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-1,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,71 triệu
Chi phí đi vay
545,50 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-912,96 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
275,01 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-18,49 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-263,55 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
42,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
155,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,71 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
199,71 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
310,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-144,31 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
165,69 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
101,85 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
173,41 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
275,26 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDX

SDX là công ty gì?
SDX là mã chứng khoán của CTCP Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101179547. Trụ sở tại Tầng 5 tòa nhà CT1-Vimeco - đường Trần Duy Hưng - P.Trung Hòa - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Cổ phiếu SDX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDX bắt đầu giao dịch ngày 24/09/2015 trên HOSE.
Vốn hóa của SDX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDX đạt 17,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1533 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDX ra sao?
Theo báo cáo năm 2017: doanh thu 7,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,82 tỷ, ROE -24,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đức Thành. Tổng giám đốc: Ông Vũ Đình Phung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2017 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101179547.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ