Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/09/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 931 toàn thị trường và thứ 152/350 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh các dịch vụ phục vụ đô thị.
- Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua.
- Thuê nhà, công trình để cho thuê lại.
- Đầu tư cải tạo đất và đầu tư cho các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng.
- Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư công trình hạ tầng.
- Giám sát, thi công, xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng, kỹ thuật.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.151 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.519 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,25 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,49 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,90% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,18% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 444,03 tỷ | 82,88 tỷ | 84,75 tỷ | 86,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 353,45 tỷ | 39,23 tỷ | 43,29 tỷ | 45,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 90,59 tỷ | 43,65 tỷ | 41,46 tỷ | 40,55 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 44,99 tỷ | 12,99 tỷ | 11,16 tỷ | 9,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,02 tỷ | 1,26 tỷ | 1,03 tỷ | 1,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,02 tỷ | 1,26 tỷ | 1,03 tỷ | 1,18 tỷ |
| EBITDA | 53,78 tỷ | 20,45 tỷ | 18,72 tỷ | 17,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,06 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 851,10 tỷ | 980,49 tỷ | 987,20 tỷ | 965,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 211,54 tỷ | 207,93 tỷ | 216,90 tỷ | 227,04 tỷ |
| Nợ phải trả | 672,27 tỷ | 834,56 tỷ | 851,50 tỷ | 841,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 390,38 tỷ | 353,86 tỷ | 352,60 tỷ | 351,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 95,98 tỷ | 42,35 tỷ | -19,34 tỷ | -40,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -37,97 triệu | -565,12 triệu | 2,09 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -100,50 tỷ | -39,82 tỷ | 17,59 tỷ | 25,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,56 tỷ | 1,97 tỷ | 341,89 triệu | -14,87 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,62 tỷ | 12,18 tỷ | 10,21 tỷ | 9,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14,50 tỷ | 14,06 tỷ | 12,13 tỷ | 118,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,11 tỷ | 5,02 tỷ | 5,89 tỷ | 75,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 90,19 triệu | 497,28 triệu | 268,25 triệu | 55,12 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 90,19 triệu | 497,28 triệu | 268,25 triệu | 55,12 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.