Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDU
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/09/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 931 toàn thị trường và thứ 152/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
190,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
444,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,18%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà
Mã chứng khoán
SDU
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/02/2007
Ngày niêm yết
28/09/2009
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Văn Anh
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Xuân Thụy
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 19 Phố Trúc Khê - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3552 6354

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh các dịch vụ phục vụ đô thị.

- Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua.

- Thuê nhà, công trình để cho thuê lại.

- Đầu tư cải tạo đất và đầu tư cho các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng.

- Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư công trình hạ tầng.

- Giám sát, thi công, xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng, kỹ thuật.

Chỉ số tài chính SDU

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.151 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.519 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,17%
Biên lợi nhuận gộp20,40%
Biên lợi nhuận ròng5,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,26%

Kết quả kinh doanh SDU qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần444,03 tỷ82,88 tỷ84,75 tỷ86,17 tỷ
Giá vốn hàng bán353,45 tỷ39,23 tỷ43,29 tỷ45,62 tỷ
Lợi nhuận gộp90,59 tỷ43,65 tỷ41,46 tỷ40,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD44,99 tỷ12,99 tỷ11,16 tỷ9,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,02 tỷ1,26 tỷ1,03 tỷ1,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,02 tỷ1,26 tỷ1,03 tỷ1,18 tỷ
EBITDA53,78 tỷ20,45 tỷ18,72 tỷ17,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,06 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn851,10 tỷ980,49 tỷ987,20 tỷ965,74 tỷ
Tài sản dài hạn211,54 tỷ207,93 tỷ216,90 tỷ227,04 tỷ
Nợ phải trả672,27 tỷ834,56 tỷ851,50 tỷ841,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu390,38 tỷ353,86 tỷ352,60 tỷ351,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh95,98 tỷ42,35 tỷ-19,34 tỷ-40,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-37,97 triệu-565,12 triệu2,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-100,50 tỷ-39,82 tỷ17,59 tỷ25,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,56 tỷ1,97 tỷ341,89 triệu-14,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,62 tỷ12,18 tỷ10,21 tỷ9,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,50 tỷ14,06 tỷ12,13 tỷ118,07 tỷ
Lợi nhuận gộp6,11 tỷ5,02 tỷ5,89 tỷ75,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế90,19 triệu497,28 triệu268,25 triệu55,12 tỷ
LNST công ty mẹ90,19 triệu497,28 triệu268,25 triệu55,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
32,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,79 tỷ
Các khoản dự phòng
5,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
7,37 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
53,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-86,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
106,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,28 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,17 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-64,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
95,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-33,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,97 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-37,97 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
44,52 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-145,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-100,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDU

SDU là công ty gì?
SDU là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102186917. Trụ sở tại Số 19 Phố Trúc Khê - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SDU niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDU bắt đầu giao dịch ngày 28/09/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/02/2007.
Vốn hóa của SDU là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDU đạt 190,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 931 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDU ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 444,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,02 tỷ, ROE 5,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDU?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Văn Anh. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Xuân Thụy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102186917.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ