Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai (SDN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 894 toàn thị trường và thứ 147/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
70.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
210,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
117,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,70%
Số lao động
55
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai
Mã chứng khoán
SDN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2000
Ngày niêm yết
22/06/2009
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
55 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Phạm Thuyên
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đức Nhiễn
Đơn vị kiểm toán
RSM Viet Nam
Địa chỉ
Đường số 6 - KCN Hố Nai - P. Hố Nai - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 393 1355

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít: Sản xuất sơn; Sản xuất ma tít (bột trét tường).

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn sơn.

- Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu: Sản xuất keo.

- Bán buôn keo, xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản phẩm liên quan tới sơn và keo. Bán buôn ma tít (bột trét tường).

Chỉ số tài chính SDN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.229 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.273 đ
P/E — giá trên lợi nhuận31,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,30%
Biên lợi nhuận gộp26,29%
Biên lợi nhuận ròng5,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,05%

Kết quả kinh doanh SDN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần117,21 tỷ124,48 tỷ116,39 tỷ142,84 tỷ
Giá vốn hàng bán81,50 tỷ84,73 tỷ80,01 tỷ91,02 tỷ
Lợi nhuận gộp30,82 tỷ34,92 tỷ30,52 tỷ37,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,84 tỷ7,71 tỷ17,35 tỷ17,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,69 tỷ8,85 tỷ16,47 tỷ15,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,69 tỷ8,85 tỷ16,47 tỷ15,73 tỷ
EBITDA7,31 tỷ8,41 tỷ18,38 tỷ19,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản106,15 tỷ109,33 tỷ105,16 tỷ105,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn51,08 tỷ53,06 tỷ48,21 tỷ56,73 tỷ
Tài sản dài hạn55,07 tỷ56,27 tỷ56,95 tỷ49,12 tỷ
Nợ phải trả39,33 tỷ42,40 tỷ40,85 tỷ49,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu66,82 tỷ66,94 tỷ64,31 tỷ56,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,78 tỷ3,89 tỷ10,24 tỷ-31,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-76,63 triệu-386,26 triệu-109,36 triệu10,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,58 tỷ-3,13 tỷ-11,18 tỷ13,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,13 tỷ379,48 triệu-1,05 tỷ-7,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,72 tỷ4,59 tỷ4,21 tỷ5,26 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần28,17 tỷ28,42 tỷ26,84 tỷ29,03 tỷ
Lợi nhuận gộp6,65 tỷ7,66 tỷ7,87 tỷ8,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,63 tỷ1,74 tỷ2,35 tỷ2,71 tỷ
LNST công ty mẹ4,63 tỷ1,74 tỷ2,35 tỷ2,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
476,60 triệu
Các khoản dự phòng
16,99 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,19 triệu
Chi phí đi vay
1,02 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
24,29 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-82,82 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,19 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-76,63 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
31,14 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-34,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,47 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDN

SDN là công ty gì?
SDN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600451024. Trụ sở tại Đường số 6 - KCN Hố Nai - P. Hố Nai - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu SDN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDN bắt đầu giao dịch ngày 22/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2000.
Vốn hóa của SDN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDN đạt 210,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 894 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 117,21 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,69 tỷ, ROE 10,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Phạm Thuyên. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đức Nhiễn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: RSM Viet Nam .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600451024.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ