Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 894 toàn thị trường và thứ 147/350 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít: Sản xuất sơn; Sản xuất ma tít (bột trét tường).
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn sơn.
- Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu: Sản xuất keo.
- Bán buôn keo, xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản phẩm liên quan tới sơn và keo. Bán buôn ma tít (bột trét tường).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.229 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.273 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 31,40 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,14 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,01% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,59 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 37,05% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,21 tỷ | 124,48 tỷ | 116,39 tỷ | 142,84 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 81,50 tỷ | 84,73 tỷ | 80,01 tỷ | 91,02 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 30,82 tỷ | 34,92 tỷ | 30,52 tỷ | 37,74 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,84 tỷ | 7,71 tỷ | 17,35 tỷ | 17,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,69 tỷ | 8,85 tỷ | 16,47 tỷ | 15,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,69 tỷ | 8,85 tỷ | 16,47 tỷ | 15,73 tỷ |
| EBITDA | 7,31 tỷ | 8,41 tỷ | 18,38 tỷ | 19,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 106,15 tỷ | 109,33 tỷ | 105,16 tỷ | 105,86 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 51,08 tỷ | 53,06 tỷ | 48,21 tỷ | 56,73 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 55,07 tỷ | 56,27 tỷ | 56,95 tỷ | 49,12 tỷ |
| Nợ phải trả | 39,33 tỷ | 42,40 tỷ | 40,85 tỷ | 49,42 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 66,82 tỷ | 66,94 tỷ | 64,31 tỷ | 56,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 9,78 tỷ | 3,89 tỷ | 10,24 tỷ | -31,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -76,63 triệu | -386,26 triệu | -109,36 triệu | 10,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -8,58 tỷ | -3,13 tỷ | -11,18 tỷ | 13,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,13 tỷ | 379,48 triệu | -1,05 tỷ | -7,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,72 tỷ | 4,59 tỷ | 4,21 tỷ | 5,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,17 tỷ | 28,42 tỷ | 26,84 tỷ | 29,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,65 tỷ | 7,66 tỷ | 7,87 tỷ | 8,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,63 tỷ | 1,74 tỷ | 2,35 tỷ | 2,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,63 tỷ | 1,74 tỷ | 2,35 tỷ | 2,71 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.