Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 723 toàn thị trường và thứ 106/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây lắp của các công trình thủy điện, hệ thống đường dây và các trạm biến thế điện, các công trình giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng.
- Sản xuất cấu kiện bê tông, cấu kiện bằng kim loại, vật liệu phục vụ xây dựng, phụ tùng ô tô, máy xây dựng.
- Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan mìn nổ.
- Dịch vụ vận tải hàng hóa, xăng, dầu, mỡ, sửa chữa, bảo trì xe máy thiết bị..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 881 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 25.001 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,13% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,97 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,35% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 487,75 tỷ | 426,91 tỷ | 505,06 tỷ | 574,16 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 315,35 tỷ | 246,88 tỷ | 349,08 tỷ | 391,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 172,40 tỷ | 180,03 tỷ | 155,98 tỷ | 182,52 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 56,06 tỷ | 68,10 tỷ | 52,17 tỷ | 62,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 49,39 tỷ | 48,46 tỷ | 38,47 tỷ | 43,94 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 29,96 tỷ | 25,31 tỷ | 11,95 tỷ | 15,83 tỷ |
| EBITDA | 116,42 tỷ | 128,56 tỷ | 132,70 tỷ | 155,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,68 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 737,25 tỷ | 757,16 tỷ | 860,88 tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 940,91 tỷ | 968,80 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 828,12 tỷ | 878,24 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 850,04 tỷ | 847,72 tỷ | 835,73 tỷ | 836,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 164,97 tỷ | 139,23 tỷ | 176,10 tỷ | 196,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,75 tỷ | -106,87 tỷ | -5,66 tỷ | 1,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -112,35 tỷ | -99,03 tỷ | -110,85 tỷ | -153,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 49,87 tỷ | -66,67 tỷ | 59,59 tỷ | 44,69 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 121,31 tỷ | 71,44 tỷ | 138,10 tỷ | 78,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 100,31 tỷ | 123,54 tỷ | 67,56 tỷ | 98,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,15 tỷ | 45,70 tỷ | 30,11 tỷ | 46,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,31 tỷ | 23,46 tỷ | 10,96 tỷ | 15,47 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,01 tỷ | 17,26 tỷ | 8,36 tỷ | 9,34 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.