Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SD9
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 9 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 723 toàn thị trường và thứ 106/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
370,60 tỷ
34.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
342 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
487,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
49,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,13%
Số lao động
54
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 9

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 9
Mã chứng khoán
SD9
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/11/2005
Ngày niêm yết
20/12/2006
Vốn điều lệ
342 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
34.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thế Quang
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hải Sơn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tòa nhà Sông Đà 9 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3768 3746

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp của các công trình thủy điện, hệ thống đường dây và các trạm biến thế điện, các công trình giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng.

- Sản xuất cấu kiện bê tông, cấu kiện bằng kim loại, vật liệu phục vụ xây dựng, phụ tùng ô tô, máy xây dựng.

- Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan mìn nổ.

- Dịch vụ vận tải hàng hóa, xăng, dầu, mỡ, sửa chữa, bảo trì xe máy thiết bị..

Chỉ số tài chính SD9

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu881 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.001 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,94%
Biên lợi nhuận gộp35,35%
Biên lợi nhuận ròng10,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,35%

Kết quả kinh doanh SD9 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần487,75 tỷ426,91 tỷ505,06 tỷ574,16 tỷ
Giá vốn hàng bán315,35 tỷ246,88 tỷ349,08 tỷ391,64 tỷ
Lợi nhuận gộp172,40 tỷ180,03 tỷ155,98 tỷ182,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD56,06 tỷ68,10 tỷ52,17 tỷ62,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế49,39 tỷ48,46 tỷ38,47 tỷ43,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ29,96 tỷ25,31 tỷ11,95 tỷ15,83 tỷ
EBITDA116,42 tỷ128,56 tỷ132,70 tỷ155,28 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,68 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn737,25 tỷ757,16 tỷ860,88 tỷ1,03 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn940,91 tỷ968,80 tỷ1,01 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Nợ phải trả828,12 tỷ878,24 tỷ1,04 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu850,04 tỷ847,72 tỷ835,73 tỷ836,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh164,97 tỷ139,23 tỷ176,10 tỷ196,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,75 tỷ-106,87 tỷ-5,66 tỷ1,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-112,35 tỷ-99,03 tỷ-110,85 tỷ-153,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ49,87 tỷ-66,67 tỷ59,59 tỷ44,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ121,31 tỷ71,44 tỷ138,10 tỷ78,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần100,31 tỷ123,54 tỷ67,56 tỷ98,40 tỷ
Lợi nhuận gộp35,15 tỷ45,70 tỷ30,11 tỷ46,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,31 tỷ23,46 tỷ10,96 tỷ15,47 tỷ
LNST công ty mẹ10,01 tỷ17,26 tỷ8,36 tỷ9,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
62,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
60,36 tỷ
Các khoản dự phòng
44,29 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-148.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-16,09 tỷ
Chi phí đi vay
45,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
196,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
41,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-14,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-15,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-45,99 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,44 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
164,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,32 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,66 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
193,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-251,07 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-54,28 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-112,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
49,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
71,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
148.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
121,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD9

SD9 là công ty gì?
SD9 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 9, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100845515. Trụ sở tại Tòa nhà Sông Đà 9 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SD9 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD9 bắt đầu giao dịch ngày 20/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/11/2005.
Vốn hóa của SD9 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD9 đạt 370,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 34.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 723 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD9 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 487,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 49,39 tỷ, ROE 5,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD9?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thế Quang. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hải Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100845515.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ