Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 925 toàn thị trường và thứ 150/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình công nghiệp.
- Xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt.
- Khai thác, sản xuất kinh doanh điện, vật liệu, vật tư xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ kiện xây dựng.
- Đầu tư, xây dựng, lắp đặt và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 914 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.523 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,32 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,41 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,69% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,88 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 65,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,26 nghìn tỷ | 2,34 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,17 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 87,79 tỷ | 89,81 tỷ | 69,79 tỷ | 82,37 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 34,29 tỷ | 30,77 tỷ | 27,53 tỷ | 23,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,76 tỷ | 23,65 tỷ | 21,05 tỷ | 17,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,76 tỷ | 23,65 tỷ | 21,05 tỷ | 17,44 tỷ |
| EBITDA | 62,06 tỷ | 61,15 tỷ | 57,12 tỷ | 53,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,39 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 991,46 tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 396,90 tỷ | 292,05 tỷ | 331,22 tỷ | 314,31 tỷ |
| Nợ phải trả | 906,77 tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 481,59 tỷ | 480,43 tỷ | 477,84 tỷ | 474,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 76,31 tỷ | 183,29 tỷ | 202,78 tỷ | 220,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -24,09 triệu | -12,23 tỷ | -4,28 tỷ | -8,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -25,30 tỷ | -83,21 tỷ | -278,18 tỷ | -67,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 50,99 tỷ | 87,85 tỷ | -79,69 tỷ | 145,46 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 225,95 tỷ | 174,96 tỷ | 86,90 tỷ | 166,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 627,01 tỷ | 877,28 tỷ | 801,55 tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,52 tỷ | 46,83 tỷ | 30,66 tỷ | 16,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,93 tỷ | 4,94 tỷ | 7,87 tỷ | 8,61 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,93 tỷ | 4,94 tỷ | 7,87 tỷ | 8,61 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.