Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SD5
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 5 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 925 toàn thị trường và thứ 150/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
197,60 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
260 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,76 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,73%
Số lao động
886
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 5

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 5
Mã chứng khoán
SD5
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/11/2004
Ngày niêm yết
27/12/2006
Vốn điều lệ
260 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
886 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Đông
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tầng 5 Tháp B - Tòa nhà HH4 - KĐT Sông Đà Mỹ Đình - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2225 5586

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình công nghiệp.

- Xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt.

- Khai thác, sản xuất kinh doanh điện, vật liệu, vật tư xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ kiện xây dựng.

- Đầu tư, xây dựng, lắp đặt và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê..

Chỉ số tài chính SD5

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu914 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.523 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,71%
Biên lợi nhuận gộp2,69%
Biên lợi nhuận ròng0,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,31%

Kết quả kinh doanh SD5 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,26 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,17 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp87,79 tỷ89,81 tỷ69,79 tỷ82,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD34,29 tỷ30,77 tỷ27,53 tỷ23,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,76 tỷ23,65 tỷ21,05 tỷ17,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,76 tỷ23,65 tỷ21,05 tỷ17,44 tỷ
EBITDA62,06 tỷ61,15 tỷ57,12 tỷ53,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,39 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn991,46 tỷ1,30 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn396,90 tỷ292,05 tỷ331,22 tỷ314,31 tỷ
Nợ phải trả906,77 tỷ1,12 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu481,59 tỷ480,43 tỷ477,84 tỷ474,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh76,31 tỷ183,29 tỷ202,78 tỷ220,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-24,09 triệu-12,23 tỷ-4,28 tỷ-8,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,30 tỷ-83,21 tỷ-278,18 tỷ-67,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ50,99 tỷ87,85 tỷ-79,69 tỷ145,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ225,95 tỷ174,96 tỷ86,90 tỷ166,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần627,01 tỷ877,28 tỷ801,55 tỷ1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp17,52 tỷ46,83 tỷ30,66 tỷ16,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,93 tỷ4,94 tỷ7,87 tỷ8,61 tỷ
LNST công ty mẹ7,93 tỷ4,94 tỷ7,87 tỷ8,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,77 tỷ
Các khoản dự phòng
83,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
380,50 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-876,37 triệu
Chi phí đi vay
2,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
147,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
147,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-204,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
76,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,49 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,61 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
18,25 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
827,29 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-24,09 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
144,38 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-139,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-11,76 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,18 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
174,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-87.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
225,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD5

SD5 là công ty gì?
SD5 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 5, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100886857. Trụ sở tại Tầng 5 Tháp B - Tòa nhà HH4 - KĐT Sông Đà Mỹ Đình - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SD5 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD5 bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/11/2004.
Vốn hóa của SD5 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD5 đạt 197,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 925 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD5 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,26 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,76 tỷ, ROE 4,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD5?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Đông. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100886857.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ