Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCI
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần SCI E&C là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 638 toàn thị trường và thứ 93/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
516,60 tỷ
42.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
420 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
846,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,13%
Số lao động
588
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần SCI E&C

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần SCI E&C
Mã chứng khoán
SCI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/12/2007
Ngày niêm yết
05/01/2016
Vốn điều lệ
420 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
42.000.000 cổ phiếu
Số lao động
588 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Thanh Hải
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 3 tháp C - Tòa nhà Golden Palace - Đường Mễ Trì - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3386 8243

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà các loại, công trình dân dụng, công trình đường sắt đường bộ, công trình công ích,..

- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, điện, cấp thoát nước,..; sửa chữa máy móc, thiết bị; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.

- Sản xuất vật liệu xây dựng, các sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu; sản xuất, truyền tải và phân phối điện.

- Buôn bán và cho thuê máy móc thiết bị; buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng khí,….

- Khai thác quặng sắt, đá, sỏi,..

Chỉ số tài chính SCI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu25 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.860 đ
P/E — giá trên lợi nhuận485,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,07%
Biên lợi nhuận gộp8,89%
Biên lợi nhuận ròng0,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,06%

Kết quả kinh doanh SCI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần846,34 tỷ1,01 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán771,14 tỷ1,01 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp75,20 tỷ-460,17 triệu19,78 tỷ51,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,49 tỷ-79,32 tỷ-12,63 tỷ-243,57 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,06 tỷ23,31 triệu21,12 tỷ30,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,06 tỷ23,31 triệu21,12 tỷ30,07 tỷ
EBITDA38,78 tỷ-31,70 tỷ48,90 tỷ82,56 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,61 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,52 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn89,86 tỷ95,66 tỷ117,89 tỷ168,70 tỷ
Nợ phải trả1,11 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu498,10 tỷ497,23 tỷ497,51 tỷ477,36 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh239,23 tỷ-354,54 tỷ225,03 tỷ-115,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-29,02 tỷ-24,45 tỷ-4,23 tỷ69,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-146,18 tỷ339,83 tỷ-185,43 tỷ-172,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ64,03 tỷ-39,16 tỷ35,37 tỷ-218,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ133,15 tỷ69,15 tỷ108,53 tỷ73,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần126,05 tỷ201,29 tỷ212,90 tỷ275,91 tỷ
Lợi nhuận gộp24,84 tỷ24,04 tỷ-2,21 tỷ25,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế737,86 triệu7,83 tỷ-20,06 tỷ8,14 tỷ
LNST công ty mẹ737,86 triệu7,83 tỷ-20,06 tỷ8,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
36,29 tỷ
Các khoản dự phòng
7,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
5,17 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,72 tỷ
Chi phí đi vay
25,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
74,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
38,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
132,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
239,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,79 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-254,11 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-29,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
646,43 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-782,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-10,47 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-146,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
64,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
69,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-30,23 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
133,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SCI

SCI là công ty gì?
SCI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần SCI E&C, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500574676. Trụ sở tại Tầng 3 tháp C - Tòa nhà Golden Palace - Đường Mễ Trì - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SCI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCI bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2016 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/12/2007.
Vốn hóa của SCI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCI đạt 516,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 42.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 638 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 846,34 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,06 tỷ, ROE 0,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Thanh Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500574676.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ