Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần SCI E&C là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 638 toàn thị trường và thứ 93/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng nhà các loại, công trình dân dụng, công trình đường sắt đường bộ, công trình công ích,..
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, điện, cấp thoát nước,..; sửa chữa máy móc, thiết bị; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất vật liệu xây dựng, các sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu; sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
- Buôn bán và cho thuê máy móc thiết bị; buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng khí,….
- Khai thác quặng sắt, đá, sỏi,..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 25 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.860 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 485,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,04 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,13% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 69,06% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 846,34 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 771,14 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 75,20 tỷ | -460,17 triệu | 19,78 tỷ | 51,81 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,49 tỷ | -79,32 tỷ | -12,63 tỷ | -243,57 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,06 tỷ | 23,31 triệu | 21,12 tỷ | 30,07 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,06 tỷ | 23,31 triệu | 21,12 tỷ | 30,07 tỷ |
| EBITDA | 38,78 tỷ | -31,70 tỷ | 48,90 tỷ | 82,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,61 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,52 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 89,86 tỷ | 95,66 tỷ | 117,89 tỷ | 168,70 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,11 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 498,10 tỷ | 497,23 tỷ | 497,51 tỷ | 477,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 239,23 tỷ | -354,54 tỷ | 225,03 tỷ | -115,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -29,02 tỷ | -24,45 tỷ | -4,23 tỷ | 69,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -146,18 tỷ | 339,83 tỷ | -185,43 tỷ | -172,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 64,03 tỷ | -39,16 tỷ | 35,37 tỷ | -218,54 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 133,15 tỷ | 69,15 tỷ | 108,53 tỷ | 73,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 126,05 tỷ | 201,29 tỷ | 212,90 tỷ | 275,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,84 tỷ | 24,04 tỷ | -2,21 tỷ | 25,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 737,86 triệu | 7,83 tỷ | -20,06 tỷ | 8,14 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 737,86 triệu | 7,83 tỷ | -20,06 tỷ | 8,14 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.