Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần SCI là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 449 toàn thị trường và thứ 52/350 trong ngành về vốn hóa.
- Nhận thầu thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng thuỷ điện, bưu điện, các công trình thuỷ lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến thế điện, thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng cấp thoát nước, gia công lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, lắp đặt hệ thống điện lạnh, trang trí nội thất, gia công lắp đặt khung nhôm các loại.
- Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan nổ mìn.
- Đầu tư xây dựng các nhà máy thuỷ điện, quản lý vận hành nhà máy thuỷ điện, bán điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 104.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 796 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.041 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,68% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,50 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 60,02% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,43 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,12 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 311,86 tỷ | 191,10 tỷ | 185,68 tỷ | 185,67 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 136,68 tỷ | -19,45 tỷ | 91,89 tỷ | 43,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 106,54 tỷ | 43,91 tỷ | 107,76 tỷ | 64,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 82,84 tỷ | 39,98 tỷ | 92,41 tỷ | 48,77 tỷ |
| EBITDA | 426,51 tỷ | 273,83 tỷ | 314,22 tỷ | 167,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,69 nghìn tỷ | 4,40 nghìn tỷ | 4,02 nghìn tỷ | 3,71 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,17 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,52 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ | 2,20 nghìn tỷ | 2,15 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,82 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ | 2,48 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,88 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 645,20 tỷ | 121,30 tỷ | 409,71 tỷ | 153,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -449,07 tỷ | -492,02 tỷ | -227,08 tỷ | -751,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 589,18 triệu | 184,50 tỷ | -67,94 tỷ | 434,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 196,72 tỷ | -186,22 tỷ | 114,69 tỷ | -163,42 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 335,97 tỷ | 139,20 tỷ | 325,52 tỷ | 210,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 224,61 tỷ | 520,91 tỷ | 388,07 tỷ | 556,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 77,54 tỷ | 79,19 tỷ | 62,61 tỷ | 91,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,78 tỷ | 36,06 tỷ | 7,59 tỷ | 41,19 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 12,08 tỷ | 32,01 tỷ | 8,73 tỷ | 36,61 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.