Công ty cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia (RYG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

RYG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/12/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 671 toàn thị trường và thứ 96/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.950 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
447,75 tỷ
45.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
450 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
37,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,80%
Số lao động
553
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
Mã chứng khoán
RYG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/12/2024
Vốn điều lệ
450 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
45.000.000 cổ phiếu
Số lao động
553 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Việt Anh
Tổng giám đốc
Ông Trương Văn Việt
Địa chỉ
Đường số 08 - KCN Nhơn Trạch II-Nhơn Phú - P. Nhơn Trạch - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84-251) 3569.918

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét: Sản xuất gạch ceramic, granite.

- Sản xuất máy thông dụng khác; sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.

- Xây dựng nhà để ở, nhà không để ở, công trình kỹ thuật dân dụng.

Chỉ số tài chính RYG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 45.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu830 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.112 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,26%
Biên lợi nhuận gộp12,99%
Biên lợi nhuận ròng1,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,28%

Kết quả kinh doanh RYG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,10 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,82 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp272,20 tỷ266,14 tỷ291,41 tỷ253,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,69 tỷ87,35 tỷ124,24 tỷ93,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,64 tỷ67,53 tỷ102,28 tỷ74,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ37,37 tỷ67,50 tỷ101,46 tỷ74,33 tỷ
EBITDA106,00 tỷ125,07 tỷ162,56 tỷ126,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,99 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,82 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ792,73 tỷ
Tài sản dài hạn1,17 nghìn tỷ945,18 tỷ556,63 tỷ388,50 tỷ
Nợ phải trả2,22 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ951,76 tỷ692,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu770,02 tỷ747,72 tỷ729,88 tỷ488,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-98,94 tỷ-72,38 tỷ-136,04 tỷ-111,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-414,58 tỷ-433,41 tỷ-201,28 tỷ-90,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính482,56 tỷ530,02 tỷ284,90 tỷ166,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-30,96 tỷ24,23 tỷ-52,42 tỷ-36,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,34 tỷ42,24 tỷ17,93 tỷ70,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần540,58 tỷ538,24 tỷ479,55 tỷ528,98 tỷ
Lợi nhuận gộp59,31 tỷ73,71 tỷ44,20 tỷ70,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,98 tỷ12,18 tỷ3,52 tỷ11,04 tỷ
LNST công ty mẹ2,92 tỷ12,18 tỷ3,43 tỷ11,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,88 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,31 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,83 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,13 tỷ
Chi phí đi vay
102,24 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
182,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-135,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-113,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
72,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
18,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-101,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-98,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-347,23 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
181,82 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-181,83 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
107,52 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,78 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-414,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,44 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-944,04 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,85 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
482,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-30,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
42,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
54,41 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về RYG

RYG là công ty gì?
RYG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3501459505. Trụ sở tại Đường số 08 - KCN Nhơn Trạch II-Nhơn Phú - P. Nhơn Trạch - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu RYG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu RYG bắt đầu giao dịch ngày 12/12/2024 trên HOSE.
Vốn hóa của RYG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của RYG đạt 447,75 tỷ. Khối lượng niêm yết 45.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 671 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của RYG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,10 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 37,64 tỷ, ROE 4,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu RYG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Việt Anh. Tổng giám đốc: Ông Trương Văn Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3501459505.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ