Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (QTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QTC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/01/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1383 toàn thị trường và thứ 248/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
48,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
27 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
88,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,29%
Số lao động
68
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam
Mã chứng khoán
QTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/11/2003
Ngày niêm yết
16/01/2009
Vốn điều lệ
27 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
68 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Ngọc Tiến
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 10 Nguyễn Du - P. Tam Kỳ - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.235) 385 1577

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, khai thác và duy tu các công trình giao thông đường bộ.

- Xây dựng các công trình giao thông đường bộ, công trình dân dụng, các công trình thủy lợi, thủy điện.

- Khai thác và sản xuất các loại vật liệu phục vụ sửa chữa và xây dựng hệ thống giao thông đường bộ..

Chỉ số tài chính QTC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu966 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.749 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,16 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,82%
Biên lợi nhuận gộp11,45%
Biên lợi nhuận ròng3,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,49%

Kết quả kinh doanh QTC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần88,09 tỷ74,11 tỷ80,75 tỷ90,34 tỷ
Giá vốn hàng bán78,00 tỷ66,45 tỷ72,86 tỷ83,09 tỷ
Lợi nhuận gộp10,09 tỷ7,51 tỷ7,55 tỷ6,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,11 tỷ2,74 tỷ1,92 tỷ917,93 triệu
Lợi nhuận sau thuế2,90 tỷ2,25 tỷ1,83 tỷ2,21 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,90 tỷ2,25 tỷ1,83 tỷ2,21 tỷ
EBITDA5,86 tỷ4,68 tỷ3,77 tỷ2,80 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản60,21 tỷ63,68 tỷ52,10 tỷ59,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn42,63 tỷ49,86 tỷ35,59 tỷ43,47 tỷ
Tài sản dài hạn17,58 tỷ13,82 tỷ16,51 tỷ16,38 tỷ
Nợ phải trả18,96 tỷ23,08 tỷ11,93 tỷ19,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu41,25 tỷ40,60 tỷ40,17 tỷ40,55 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,96 tỷ7,13 tỷ16,64 tỷ2,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-865,85 triệu-4,53 tỷ-7,02 tỷ2,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-36,37 triệu2,06 tỷ-7,06 tỷ-6,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,87 tỷ4,65 tỷ2,56 tỷ-573,40 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,78 tỷ7,65 tỷ3,00 tỷ435,10 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần8,22 tỷ37,20 tỷ4,23 tỷ15,86 tỷ
Lợi nhuận gộp2,02 tỷ3,07 tỷ654,39 triệu1,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế900,47 triệu1,24 tỷ-239,99 triệu510,08 triệu
LNST công ty mẹ900,47 triệu1,24 tỷ-239,99 triệu510,08 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,75 tỷ
Các khoản dự phòng
1,03 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-839,09 triệu
Chi phí đi vay
169,62 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,97 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,37 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
986,57 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-168,36 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-796,52 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,83 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
593,84 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-6,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,08 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
367,69 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-865,85 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,90 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,32 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,62 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-36,37 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,65 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về QTC

QTC là công ty gì?
QTC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000390766. Trụ sở tại Số 10 Nguyễn Du - P. Tam Kỳ - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu QTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QTC bắt đầu giao dịch ngày 16/01/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/11/2003.
Vốn hóa của QTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QTC đạt 48,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1383 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 88,09 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,90 tỷ, ROE 7,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Ngọc Tiến. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000390766.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ