Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/11/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 1500 toàn thị trường và thứ 288/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 2.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Chi tiết: Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh)
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh, bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán lẻ đồ gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Hoàn thiện công trình xây dựng...
- Thi công xây lắp nội thất, thiết kế nội thất, sản xuất sản phẩm nội thất, bán lẻ sản phẩm nội thất tại các showroom.
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.657 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 925,46 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,52% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 214,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,55 tỷ | 1,06 tỷ | 6,25 tỷ | 3,27 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,88 tỷ | 891,74 triệu | 5,72 tỷ | 2,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 668,32 triệu | 164,32 triệu | 535,10 triệu | 928,25 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 37,80 triệu | -6,32 tỷ | -4,16 tỷ | -4,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,77 triệu | -6,47 tỷ | -4,13 tỷ | -4,32 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,77 triệu | -6,47 tỷ | -4,13 tỷ | -4,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 9,30 tỷ | 6,42 tỷ | 11,16 tỷ | 17,25 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 9,30 tỷ | 2,86 tỷ | 7,51 tỷ | 16,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | — | 3,56 tỷ | 3,66 tỷ | 636,92 triệu |
| Nợ phải trả | 19,92 tỷ | 16,81 tỷ | 15,09 tỷ | 17,04 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -10,63 tỷ | -10,39 tỷ | -3,93 tỷ | 205,96 triệu |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q4/2022 | Q1/2015 | Q3/2014 | Q2/2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 3,13 tỷ | 2,52 tỷ | 3,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | 764,32 triệu | 817,06 triệu | 566,31 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | — | -350,66 triệu | -1,22 tỷ | -1,29 tỷ |
| LNST công ty mẹ | — | -350,66 triệu | -1,22 tỷ | -1,29 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.