Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí (PID)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

PID
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/11/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 1500 toàn thị trường và thứ 288/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
22,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
4,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
23,77 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,52%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PID

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.800 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí
Mã chứng khoán
PID
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/08/2010
Ngày niêm yết
22/11/2012
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Quang Ẩn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa nhà Bảo Anh - 62 Trần Thái Tông - Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6281 1820
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Chi tiết: Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh)

- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh, bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự

- Bán lẻ đồ gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

- Hoàn thiện công trình xây dựng...

- Thi công xây lắp nội thất, thiết kế nội thất, sản xuất sản phẩm nội thất, bán lẻ sản phẩm nội thất tại các showroom.

Chỉ số tài chính PID

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.657 đ
P/E — giá trên lợi nhuận925,46 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,26%
Biên lợi nhuận gộp14,68%
Biên lợi nhuận ròng0,52%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản214,31%

Kết quả kinh doanh PID qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022201820172016
Doanh thu thuần4,55 tỷ1,06 tỷ6,25 tỷ3,27 tỷ
Giá vốn hàng bán3,88 tỷ891,74 triệu5,72 tỷ2,34 tỷ
Lợi nhuận gộp668,32 triệu164,32 triệu535,10 triệu928,25 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,80 triệu-6,32 tỷ-4,16 tỷ-4,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,77 triệu-6,47 tỷ-4,13 tỷ-4,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,77 triệu-6,47 tỷ-4,13 tỷ-4,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022201820172016
Tổng tài sản9,30 tỷ6,42 tỷ11,16 tỷ17,25 tỷ
Tài sản ngắn hạn9,30 tỷ2,86 tỷ7,51 tỷ16,61 tỷ
Tài sản dài hạn3,56 tỷ3,66 tỷ636,92 triệu
Nợ phải trả19,92 tỷ16,81 tỷ15,09 tỷ17,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu-10,63 tỷ-10,39 tỷ-3,93 tỷ205,96 triệu

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022201820172016

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2022Q1/2015Q3/2014Q2/2014
Doanh thu thuần3,13 tỷ2,52 tỷ3,90 tỷ
Lợi nhuận gộp764,32 triệu817,06 triệu566,31 triệu
Lợi nhuận sau thuế-350,66 triệu-1,22 tỷ-1,29 tỷ
LNST công ty mẹ-350,66 triệu-1,22 tỷ-1,29 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PID

PID là công ty gì?
PID là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103467702. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa nhà Bảo Anh - 62 Trần Thái Tông - Cầu Giấy - Hà Nội.
Cổ phiếu PID niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PID bắt đầu giao dịch ngày 22/11/2012 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/08/2010.
Vốn hóa của PID là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PID đạt 22,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1500 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PID ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 4,55 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,77 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PID?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Quang Ẩn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103467702.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ