Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings (PHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PHC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 844 toàn thị trường và thứ 140/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.980 đ
+80 đ (+1,63%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
249,90 tỷ
51.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
507 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
22,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,47%
Số lao động
44
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PHC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.400 đ
Khối lượng bình quân phiên138.894
Giá trị giao dịch bình quân phiên747,05 triệu
Khối lượng nước ngoài mua211.400
Khối lượng nước ngoài bán211.394

Hồ sơ Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings
Mã chứng khoán
PHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/08/2003
Ngày niêm yết
03/10/2018
Vốn điều lệ
507 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
51.000.000 cổ phiếu
Số lao động
44 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Tùng Lâm
Tổng giám đốc
Ông Đặng Trọng Đức
Đơn vị kiểm toán
CPA
Địa chỉ
Tầng 1 - Tháp A - Tòa nhà CT2 (The Light) - Đường Tố Hữu - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6275 6061 - 6664 6518/19/20

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

- Bất động sản.

- Thủy điện và năng lượng tái tạo.

Chỉ số tài chính PHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu434 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.407 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,29 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,30%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,61%
Biên lợi nhuận gộp7,59%
Biên lợi nhuận ròng1,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản81,63%

Kết quả kinh doanh PHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,54 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,42 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp116,50 tỷ87,50 tỷ133,84 tỷ116,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,03 tỷ17,20 tỷ12,21 tỷ20,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,54 tỷ4,78 tỷ8,41 tỷ19,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,14 tỷ4,87 tỷ8,97 tỷ20,27 tỷ
EBITDA43,46 tỷ38,53 tỷ34,15 tỷ43,77 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,72 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,05 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn668,22 tỷ680,58 tỷ703,72 tỷ696,12 tỷ
Nợ phải trả3,04 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu683,76 tỷ661,17 tỷ669,54 tỷ666,97 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh27,75 tỷ37,80 tỷ-141,69 tỷ19,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-53,63 tỷ50,01 tỷ-102,70 tỷ-116,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,28 tỷ-12,18 tỷ350,30 tỷ94,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-23,60 tỷ75,63 tỷ105,91 tỷ-3,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ212,66 tỷ236,27 tỷ160,64 tỷ54,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần297,17 tỷ335,78 tỷ223,39 tỷ327,16 tỷ
Lợi nhuận gộp36,71 tỷ36,52 tỷ26,91 tỷ30,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,58 tỷ7,25 tỷ1,26 tỷ1,11 tỷ
LNST công ty mẹ3,44 tỷ6,74 tỷ1,70 tỷ1,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
28,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,43 tỷ
Các khoản dự phòng
305,41 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-38,56 tỷ
Chi phí đi vay
55,05 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
66,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-208,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-231,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
460,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-55,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
27,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-42,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,80 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-46,74 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
35,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,88 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
236,31 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-53,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,59 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,58 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-864,24 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,79 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-23,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
236,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
212,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PHC

PHC là công ty gì?
PHC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101311315. Trụ sở tại Tầng 1 - Tháp A - Tòa nhà CT2 (The Light) - Đường Tố Hữu - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PHC bắt đầu giao dịch ngày 03/10/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/08/2003.
Vốn hóa của PHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PHC đạt 249,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 51.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 844 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,54 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 22,54 tỷ, ROE 3,30%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Tùng Lâm. Tổng giám đốc: Ông Đặng Trọng Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101311315.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ