Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển (PGB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PGB
UPCoM
Ngân hàng

Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 149 toàn thị trường và thứ 26/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,57 nghìn tỷ
682.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.816 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
580,86 tỷ
Số lao động
1.483
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PGB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Khối lượng bình quân phiên38.547
Giá trị giao dịch bình quân phiên570,05 triệu
Khối lượng nước ngoài mua81.000
Khối lượng nước ngoài bán354.000

Hồ sơ Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển
Mã chứng khoán
PGB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
13/11/1993
Ngày niêm yết
24/12/2020
Vốn điều lệ
6.816 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
682.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.483 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Cao Thị Thúy Nga
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Hương
Địa chỉ
Tầng 4,5,6 Tòa nhà Thành Công - Ô đất P-D17 Khu đô thị Cầu Giấy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6281 1298

Lĩnh vực kinh doanh

- Tài khoản tiền gửi.

- Tiền gửi tiết kiệm.

- Bảo lãnh thanh toán.

- Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay đầu tư chứng khoán.

- Dịch vụ ngân quỹ.

- Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế….

Chỉ số tài chính PGB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 682.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu852 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.597 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,16 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,65%

Kết quả kinh doanh PGB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,35 nghìn tỷ857,43 tỷ585,26 tỷ765,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế580,86 tỷ339,80 tỷ279,90 tỷ403,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ580,86 tỷ339,80 tỷ279,90 tỷ403,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản88,84 nghìn tỷ73,02 nghìn tỷ55,49 nghìn tỷ48,99 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,55 nghìn tỷ5,17 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ4,58 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,22 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ674,85 tỷ793,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-96,58 tỷ-30,22 tỷ-30,09 tỷ-29,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính798,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,93 nghìn tỷ10,12 nghìn tỷ3,87 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế220,37 tỷ169,71 tỷ76,58 tỷ150,45 tỷ
LNST công ty mẹ220,37 tỷ169,71 tỷ76,58 tỷ150,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
4,47 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-2,55 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
132,71 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
99,46 tỷ
5. Thu nhập khác
1,64 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
305,00 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-1,10 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-137,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
1,22 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-5,57 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-183,16 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-5,44 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-148,33 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
79,05 tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
552,74 tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
7,82 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
5,13 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
920,00 tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-170,45 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,23 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-112,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
14,22 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
1,81 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-96,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
798,84 tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
798,84 tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,93 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
26,22 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
31,15 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về PGB

PGB là công ty gì?
PGB là mã chứng khoán của Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2700113651. Trụ sở tại Tầng 4,5,6 Tòa nhà Thành Công - Ô đất P-D17 Khu đô thị Cầu Giấy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PGB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PGB bắt đầu giao dịch ngày 24/12/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/11/1993.
Vốn hóa của PGB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PGB đạt 7,57 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 682.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 149 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PGB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 580,86 tỷ, ROE 8,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PGB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Cao Thị Thúy Nga. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Hương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2700113651.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ