Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital (PDB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PDB
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 971 toàn thị trường và thứ 163/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
171,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
89 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
425,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
52,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,23%
Số lao động
106
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PDB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)31.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Khối lượng bình quân phiên23.594
Giá trị giao dịch bình quân phiên533,77 triệu
Khối lượng nước ngoài mua108.500
Khối lượng nước ngoài bán44.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital
Mã chứng khoán
PDB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/01/2010
Ngày niêm yết
03/08/2015
Vốn điều lệ
89 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
106 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Trường Kỹ
Tổng giám đốc
Ông Đặng Tiến Đức
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Tầng 4 - Số 76,78 Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 373 7973

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bê tông thương phẩm và cấu kiện bê tông đúc sẵn; kinh doanh vật liệu xây dựng; xây dựng các công trình dân dụng, cầu đường...

Chỉ số tài chính PDB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.782 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.003 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,29 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,76%
Biên lợi nhuận gộp18,86%
Biên lợi nhuận ròng12,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,47 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,82%

Kết quả kinh doanh PDB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần425,75 tỷ307,93 tỷ235,12 tỷ281,35 tỷ
Giá vốn hàng bán345,42 tỷ277,55 tỷ216,68 tỷ261,04 tỷ
Lợi nhuận gộp80,30 tỷ30,38 tỷ18,43 tỷ20,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD64,64 tỷ18,52 tỷ3,84 tỷ1,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế52,07 tỷ9,47 tỷ2,49 tỷ414,35 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ52,04 tỷ9,45 tỷ2,45 tỷ382,29 triệu
EBITDA76,21 tỷ31,22 tỷ17,36 tỷ16,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản250,84 tỷ206,56 tỷ221,54 tỷ222,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn222,01 tỷ166,92 tỷ160,84 tỷ148,48 tỷ
Tài sản dài hạn28,83 tỷ39,65 tỷ60,71 tỷ73,99 tỷ
Nợ phải trả79,81 tỷ73,03 tỷ91,98 tỷ94,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu171,02 tỷ133,53 tỷ129,57 tỷ127,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh68,26 tỷ20,39 tỷ19,58 tỷ16,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-39,87 tỷ-9,83 tỷ77,50 triệu-2,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,48 tỷ-10,58 tỷ-12,04 tỷ-13,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,09 tỷ-14,72 triệu7,61 tỷ1,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,22 tỷ16,31 tỷ16,32 tỷ8,71 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần89,24 tỷ122,03 tỷ72,21 tỷ126,73 tỷ
Lợi nhuận gộp17,44 tỷ28,52 tỷ8,98 tỷ24,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,60 tỷ20,91 tỷ4,87 tỷ16,03 tỷ
LNST công ty mẹ11,60 tỷ20,89 tỷ4,88 tỷ16,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
65,12 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,57 tỷ
Các khoản dự phòng
428,48 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,57 tỷ
Chi phí đi vay
259,81 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
74,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-24,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
14,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
476,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-273,32 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-666,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
68,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,18 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
379,44 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-62,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
23,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
829,28 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-39,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
19,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-37,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,39 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,22 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PDB

PDB là công ty gì?
PDB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0401333013. Trụ sở tại Tầng 4 - Số 76,78 Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu PDB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PDB bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/01/2010.
Vốn hóa của PDB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PDB đạt 171,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 971 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PDB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 425,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 52,07 tỷ, ROE 30,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PDB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Trường Kỹ. Tổng giám đốc: Ông Đặng Tiến Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0401333013.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ